lỡ dịp

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Bỏ lỡ một cơ hội, một dịp thuận lợi: "lỡ dịp" chỉ hành động không tận dụng được một thời điểm, sự kiện hoặc cơ hội quan trọng do chậm trễ, sơ suất hoặc hoàn cảnh khách quan.
dụ sử dụng
  • (Tôi không mua được chiếc áo đến trễ.)
  • (Anh ấy không thể đi du lịch cùng đồng nghiệp.)
  • ( ấy không gặp được người nổi tiếng tắc đường.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lỡ dịp vàng": bỏ lỡ cơ hội quý giá, hiếm .
    • Đầu muộn khiến anh ta lỡ dịp vàng làm giàu. (Anh ta mất cơ hội giàu có chậm đầu .)
  • "lỡ dịp gặp gỡ": không thể tham dự một cuộc hẹn hoặc sự kiện.
    • thời tiết xấu, họ lỡ dịp gặp gỡ bạn sau nhiều năm. (Họ không gặp được bạn mưa bão.)
Biến thể từ gần giống
  • Lỡ (động từ): không kịp, hỏng việc, thường dùng trong các cụm như "lỡ hẹn", "lỡ tàu".
    • Tôi lỡ chuyến xe buýt nên đến trễ. (Tôi không kịp xe buýt.)
  • Dịp (danh từ): cơ hội, thời cơ, hoặc một sự kiện cụ thể.
    • Đây dịp tốt để học hỏi kinh nghiệm. (Đây cơ hội thuận lợi.)
Từ đồng nghĩa
  • Bỏ lỡ: không nắm bắt được cơ hội.
    • Anh ấy bỏ lỡ cơ hội thăng chức. (Anh ấy không được thăng chức.)
  • Lỡ cơ hội: không tận dụng được thời cơ.
    • ấy lỡ cơ hội du học không đủ tiền. ( ấy không thể đi du học.)
Thành ngữ liên quan
  • Lỡ dịp không bằng lỡ thời: bỏ lỡ một dịp cụ thể còn có thể đắp, nhưng bỏ lỡ thời thế thì khó vãn hồi.
    • Đừng buồn lỡ dịp này, lỡ thời mới đáng tiếc. (Hãy xem nhẹ việc mất cơ hội nhỏ, mất thời cơ lớn mới vấn đề.)
lỡ dịp
Tôi rất tiếc vì đã lỡ dịp xem buổi biểu diễn đó.