lụp chụp

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Vội vàng, lúng túng, không gọn gàng: "lụp chụp" mô tả trạng thái làm việc đó một cách hấp tấp, thiếu cẩn thận, dẫn đến sự lộn xộn hoặc vướng víu.
    • Bối rối, rối rắm: Dùng để chỉ tình huống hoặc hành động diễn ra trong sự vội vã, thiếu chuẩn bị, gây ra cảm giác khó chịu hoặc không suôn sẻ.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Anh ta làm việc lụp chụp quá, chẳng ra hồn. (Anh ta làm việc một cách vội vàng lúng túng, kết quả không tốt.)
    • ấy chạy lụp chụp ra ngoài khi nghe tiếng chuông cửa. ( ấy vội vã lúng túng chạy ra ngoài khi nghe tiếng chuông.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lụp chụp trong công việc": làm việc không kế hoạch, dẫn đến sai sót.

    • Làm lụp chụp trong công việc chỉ tổ hỏng việc. (Làm việc vội vàng, thiếu cẩn thận chỉ làm hỏng mọi thứ.)
  • "lụp chụp như mắc đẻ": thành ngữ so sánh, chỉ sự vội vàng, luống cuống.

    • Chị ấy lụp chụp như mắc đẻ khi chuẩn bị đồ đạc. (Chị ấy vội vàng, luống cuống như sắp đẻ trứng.)
Biến thể từ gần giống
  • Lụp chụp (từ láy): không biến thể chính thức, nhưng có thể dùng linh hoạt trong văn nói.
  • Vội vàng (tính từ): làm nhanh, thiếu suy nghĩgần nghĩa với "lụp chụp".
    • Anh ấy vội vàng đến nỗi quên mang chìa khóa. (Anh ấy vội vàng đến mức quên chìa khóa.)
  • Lúng túng (tính từ): bối rối, không biết xử lý thế nàocũng sắc thái tương tự.
    • ấy lúng túng khi bị hỏi bất ngờ. ( ấy bối rối khi bị hỏi đột ngột.)
Từ đồng nghĩa
  • Hấp tấp: làm việc vội vàng, thiếu thận trọng.
  • Luống cuống: vội vã đến mức mất bình tĩnh, dễ sai sót.
  • Vụng về: không khéo léo, thường đi kèm với sự vội vàng.
Thành ngữ liên quan
  • Lụp chụp như chạy giặc: vội vàng, hốt hoảng, như trong tình huống khẩn cấp.
    • Cả nhà lụp chụp như chạy giặc khi báo động. (Cả nhà vội vã, hốt hoảng khi báo động.)
lụp chụp
Một người đàn ông lụp chụp xách vali chạy ra khỏi nhà.