labor of love

Định nghĩa

Danh từ: Labor of love (công việc yêu thích, công việc làm đam mê) một công việc hoặc dự án được thực hiện một cách tự nguyện, không tiền bạc hay phần thưởng vật chất, xuất phát từ tình yêu, sự đam mê hoặc niềm vui cá nhân.

dụ sử dụng
  • (Việc phục hồi chiếc xe một công việc yêu thích đối với anh ấy.)
  • ( ấy đã dành nhiều năm để viết cuốn sách, nhưng đó một công việc làm đam mê.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be a labor of love": được dùng để nhấn mạnh rằng công việc được thực hiện tình yêu, không lợi ích vật chất.

    • The community garden is a labor of love for the volunteers. (Khu vườn cộng đồng một công việc yêu thích đối với các tình nguyện viên.)
  • "a true labor of love": nhấn mạnh hơn mức độ đam mê sự cống hiến.

    • Hand-painting each tile was a true labor of love. (Việc vẽ tay từng viên gạch một công việc thực sự đam mê.)
Biến thể từ gần giống
  • Labor (n): lao động, công việc.
    • The labor involved in building the house was immense. (Công lao động liên quan đến việc xây ngôi nhà rất lớn.)
  • Love (n): tình yêu, sự yêu thích.
    • Her love for painting drove her to create this masterpiece. (Tình yêu hội họa của ấy đã thúc đẩy tạo ra kiệt tác này.)
Từ đồng nghĩa
  • Work of passion: công việc đam mê.
  • Voluntary project: dự án tình nguyện.
  • Hobby turned serious: sở thích trở nên nghiêm túc.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "labor of love", nhưng có thể dùng với động từ "do" hoặc "undertake".)
    • He undertook the project as a labor of love. (Anh ấy đảm nhận dự án như một công việc yêu thích.)
Thành ngữ liên quan
  • For the love of God: tình yêu với Chúa (thường dùng để cầu xin hoặc nhấn mạnh).
    • For the love of God, please stop making noise! ( tình yêu với Chúa, làm ơn đừng làm ồn nữa!)
  • Love's labor's lost: công sức yêu thương bị lãng phí (thành ngữ từ Shakespeare).
    • All his efforts were love's labor's lost when she rejected him. (Mọi nỗ lực của anh ấy đều công sức yêu thương bị lãng phí khi ấy từ chối anh.)

Từ gần giống