ladybird

ladybird

A ladybird crawls on a green leaf in the garden.

Định nghĩa

Danh từ: Bọ rùa (một loài bọ cánh cứng nhỏ, hình tròn, màu sắc tươi sáng thường các đốm, thường ăn rệp vừng các loài côn trùng gây hại khác).

dụ sử dụng
  • (Một con bọ rùa đậu trên tay tôi.)
  • (Bọ rùa loài côn trùng lợi cho vườn tược chúng ăn sâu bọ gây hại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "ladybird beetle": thuật ngữ khoa học tương tự để chỉ bọ rùa, thường dùng trong các văn bản sinh học.

    • The ladybird beetle is commonly studied for its pest control abilities. (Bọ rùa thường được nghiên cứu khả năng kiểm soát sâu bệnh của .)
  • "ladybird larvae": ấu trùng bọ rùa, cũng có ích trong việc ăn côn trùng gây hại.

    • Ladybird larvae are often found on plants infested with aphids. (Ấu trùng bọ rùa thường được tìm thấy trên cây bị nhiễm rệp vừng.)
Biến thể từ gần giống
  • Ladybug (danh từ): từ đồng nghĩa phổ biến hơn trong tiếng Anh Mỹ, cũng chỉ bọ rùa.

    • A ladybug is a symbol of good luck in many cultures. (Bọ rùa biểu tượng của may mắn trong nhiều nền văn hóa.)
  • Ladybird beetle (danh từ): thuật ngữ chính thức trong sinh học.

Từ đồng nghĩa
  • Bọ rùa: tên gọi thông dụng trong tiếng Việt.
  • Coccinellid: tên khoa học của họ bọ rùa (Coccinellidae), ít dùng trong ngữ cảnh hàng ngày.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không cụm động từ phổ biến liên quan trực tiếp đến "ladybird".

Thành ngữ liên quan
  • "Ladybird, ladybird, fly away home": một bài đồng dao thiếu nhi nổi tiếng, thường dùng để nói về bọ rùa.
    • Children often chant "Ladybird, ladybird, fly away home" when they see one. (Trẻ em thường hát "Bọ rùa, bọ rùa, bay về nhà đi" khi thấy một con.)