lag b'omer

lag b'omer

A family gathers around a bonfire on Lag B'Omer.

Định nghĩa

Danh từ riêng:
- Lag B'Omer (còn viết Lag BaOmer) một ngày lễ thánh của người Do Thái, được tổ chức vào ngày thứ 33 sau ngày thứ hai của Lễ Vượt Qua, tức ngày 18 tháng Iyar theo lịch Do Thái. Đây một ngày lễ nhỏ, mang ý nghĩa kỷ niệm sự kết thúc của một trận dịch hạch đã giết chết nhiều môn đệ của Rabbi Akiva, đồng thời cũng ngày tưởng nhớ Rabbi Shimon bar Yochai, một nhà hiền triết nổi tiếng. Ngày này thường được tổ chức bằng các hoạt động vui chơi ngoài trời, đốt lửa trại, cắt tóc cho trẻ em.

dụ sử dụng
  • (Lag B'Omer một ngày lễ vui vẻ đối với các gia đình Do Thái.)
  • (Vào ngày Lag B'Omer, nhiều người thắp lửa trại tổ chức ngoại.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To celebrate Lag B'Omer": tổ chức lễ Lag B'Omer.

    • They celebrate Lag B'Omer by visiting the tomb of Rabbi Shimon bar Yochai. (Họ tổ chức lễ Lag B'Omer bằng cách viếng mộ của Rabbi Shimon bar Yochai.)
  • "Lag B'Omer traditions": các truyền thống trong ngày Lag B'Omer.

    • Bonfires are one of the most important Lag B'Omer traditions. (Lửa trại một trong những truyền thống quan trọng nhất của Lag B'Omer.)
Biến thể từ gần giống
  • Lag BaOmer: một biến thể chính tả khác của "Lag B'Omer".
    • Lag BaOmer is also spelled as Lag B'Omer. (Lag BaOmer cũng được viết Lag B'Omer.)
Từ đồng nghĩa
  • Ngày lễ thứ 33 của Omer: một cách gọi khác dựa trên ý nghĩa lịch sử của ngày này.
  • Lễ hội lửa trại: do truyền thống đốt lửa trại phổ biến trong ngày này.
Thành ngữ liên quan
  • "Lag B'Omer bonfire": lửa trại Lag B'Omer.
    • The children gathered around the Lag B'Omer bonfire to sing songs. (Những đứa trẻ tụ tập quanh lửa trại Lag B'Omer để hát các bài hát.)