lagophthalmos

lagophthalmos

A patient with lagophthalmos sleeps with one eye slightly open.

Định nghĩa

Danh từ: Lagophthalmos (chứng mắt không nhắm kín) một tình trạng bất thường trong đó một bên mắt không thể nhắm lại hoàn toàn.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc chứng mắt không nhắm kín sau một chấn thương dây thần kinh mặt.)
  • (Chứng mắt không nhắm kín có thể dẫn đến khô mắt tổn thương giác mạc nếu không được điều trị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Nocturnal lagophthalmos: chứng mắt không nhắm kín vào ban đêm.
    • Nocturnal lagophthalmos is a common cause of morning eye irritation. (Chứng mắt không nhắm kín vào ban đêm nguyên nhân phổ biến gây kích ứng mắt vào buổi sáng.)
  • Paralytic lagophthalmos: chứng mắt không nhắm kín do liệt.
    • Paralytic lagophthalmos often results from Bell's palsy or stroke. (Chứng mắt không nhắm kín do liệt thường kết quả của liệt mặt Bell hoặc đột quỵ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lagophthalmic (tính từ): liên quan đến hoặc mắc chứng mắt không nhắm kín.
    • The lagophthalmic patient required eye drops to prevent dryness. (Bệnh nhân mắc chứng mắt không nhắm kín cần thuốc nhỏ mắt để ngăn ngừa khô mắt.)
Từ đồng nghĩa
  • Incomplete eyelid closure: sự nhắm mắt không hoàn toàn (mô tả lâm sàng).
  • Eyelid retraction: co kéo mi mắt (một nguyên nhân có thể gây lagophthalmos).