landfall

/'lændfɔ:l/
danh từ
  1. (hàng hải) sự trông thấy đất liền (từ một con tàungoài khơi)
  2. (hàng hải) đất liền (trông thấy từ con tàungoài khơi)
  3. (hàng hải) sự cập bến
    • to make a good landfall
      cập bến đúng dự định
  4. (hàng không) sự hạ cánh
landfall
The ship's crew cheered as they made landfall after weeks at sea.