languedoc-roussillon

languedoc-roussillon

A family enjoys a picnic in the scenic Languedoc-Roussillon region.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Vùng Languedoc-Roussillon: Một vùng lịch sử địa nằmmiền nam trung bộ nước Pháp. Tên gọi này bắt nguồn từ phương ngữ tiếng Pháp thời Trung cổ (Languedoc) được nói tại đây vùng Roussillon lân cận. Vùng này nổi tiếng với văn hóa, ẩm thực, rượu vang các di tích lịch sử.

dụ sử dụng
  • (Languedoc-Roussillon is one of the largest wine-producing regions in France.)
  • (Tourists often visit Languedoc-Roussillon to explore the Mediterranean beaches and ancient cities like Montpellier.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Vùng địa hành chính: Trong bối cảnh hiện đại, "Languedoc-Roussillon" được dùng để chỉ một vùng hành chính của Pháp (từ năm 1982 đến 2015), trước khi được sáp nhập vào vùng Occitanie.
    • Trước năm 2016, Languedoc-Roussillon một vùng riêng biệt, nhưng sau đó đã hợp nhất với Midi-Pyrénées để tạo thành vùng Occitanie. (Before 2016, Languedoc-Roussillon was a separate region, but it later merged with Midi-Pyrénées to form the Occitanie region.)
Biến thể từ gần giống
  • Languedocien (tính từ): thuộc về vùng Languedoc hoặc phương ngữ Languedoc.
    • Phong cách kiến trúc Languedocien rất đặc trưng với những mái ngói đỏ. (The Languedocien architectural style is very distinctive with its red tile roofs.)
  • Roussillonnais (tính từ): thuộc về vùng Roussillon.
    • Ẩm thực Roussillonnais chịu ảnh hưởng mạnh mẽ từ văn hóa Catalan. (Roussillonnais cuisine is heavily influenced by Catalan culture.)
Từ đồng nghĩa
  • Occitanie: Tên gọi hiện tại của vùng sau khi sáp nhập, nhưng không hoàn toàn đồng nghĩa Occitanie rộng hơn.
  • Phương ngữ Languedoc: Chỉ ngôn ngữ hoặc phương ngữ, không phải vùng địa .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến danh từ riêng này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "Languedoc-Roussillon".