languishing

/'læɳgwiʃiɳ/
Học thuật
Thân thiện
languishing

A potted plant is languishing on the windowsill.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Ốm mòn, tiều tuỵ: Trạng thái yếu ớt, thiếu sức sống, thường do bệnh tật hoặc đau khổ kéo dài.
    • tàn, suy giảm, phai nhạt: Trạng thái mất dần sức mạnh, sự thịnh vượng hoặc sức sống.
    • Lờ đờ, uể oải: Trạng thái thiếu năng lượng, chậm chạp không hứng thú.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The languishing patient needed constant care. (Bệnh nhân ốm mòn cần được chăm sóc liên tục.)
    • After years of neglect, the garden was in a languishing state. (Sau nhiều năm bị bỏ bê, khu vườn đã trong tình trạngtàn.)
    • She gave a languishing sigh, too tired to continue. ( ấy thở dài uể oải, quá mệt mỏi để tiếp tục.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Languishing in": đangtrong tình trạng ốm yếu, suy giảm hoặc không phát triển.

    • The old castle is languishing in ruins. (Lâu đài đang trong cảnh đổ nát, tiêu điều.)
    • He has been languishing in prison for a decade. (Anh ta đã phải sống mòn mỏi trong suốt một thập kỷ.)
  • "A languishing look/glance": một cái nhìn lờ đờ, thiếu sức sống hoặc héo hon mong mỏi.

    • She cast a languishing look towards the door, hoping for his return. ( ấy ném một cái nhìn héo hon về phía cánh cửa, mong ngóng sự trở về của anh.)
Biến thể từ gần giống
  • Languish (động từ): mòn mỏi, tiều tuỵ, suy yếu dần.
    • The plants languished without water. (Cây cối mòn mỏi thiếu nước.)
  • Languor (danh từ): sự uể oải, mệt mỏi, sự lờ đờ.
    • The languor of a summer afternoon. (Sự uể oải của một buổi chiều mùa .)
  • Languid (tính từ): chậm chạp, uể oải, thiếu sức sống.
    • A languid movement. (Một cử động uể oải.)
Từ đồng nghĩa
  • Wasting away: hao mòn, ốm yếu dần.
  • Declining: suy giảm, tàn lụi.
  • Listless: lờ đờ, thiếu sinh khí.
  • Drooping: xuống, ủ rũ.
Từ trái nghĩa
  • Thriving: phát triển mạnh, thịnh vượng.
  • Vigorous: tràn đầy sức sống, mạnh mẽ.
  • Energetic: tràn đầy năng lượng.
  • Flourishing: hưng thịnh, phồn thịnh.
languishing

A potted plant is languishing on the windowsill.

tính từ
  1. ốm mòn, tiều tuỵ
  2. úa tàn, suy giảm, phai nhạt
  3. lờ đờ, uể oải
    • a languishing look
      cái nhìn lờ đờ; héo hon mong mỏi