lap of luxury

lap of luxury

He lives in the lap of luxury.

Định nghĩa

Cụm danh từ: "lap of luxury" (lòng của sự xa hoa) chỉ trạng thái sống trong điều kiện giàu có, thoải mái đầy đủ tiện nghi, không phải lo lắng về vật chất. Cụm từ này thường được dùng để miêu tả một cuộc sống xa hoa, nơi mọi nhu cầu đều được đáp ứng một cách dư dả.

dụ sử dụng
  • (Anh ấy được nuôi dưỡng trong lòng của sự xa hoa, chưa bao giờ phải lo lắng về tiền bạc.)
  • (Sau khi trúng số, ấy thấy mình đang sống trong lòng của sự xa hoa.)
  • (Khu nghỉ dưỡng mang đến cho khách cơ hội trải nghiệm lòng của sự xa hoa trong một tuần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be born into the lap of luxury": sinh ra trong gia đình giàu có, không thiếu thốn.

    • She was born into the lap of luxury, with a trust fund and a mansion. ( ấy sinh ra trong lòng của sự xa hoa, với quỹ tín thác một biệt thự.)
  • "to live in the lap of luxury": sống trong điều kiện xa hoa, thoải mái.

    • The celebrity lives in the lap of luxury, with private jets and yachts. (Người nổi tiếng sống trong lòng của sự xa hoa, với máy bay riêng du thuyền.)
Biến thể từ gần giống
  • Luxury (danh từ): sự xa hoa, sang trọng.

    • They enjoyed the luxury of a five-star hotel. (Họ tận hưởng sự xa hoa của một khách sạn năm sao.)
  • Luxurious (tính từ): xa hoa, sang trọng.

    • She stayed in a luxurious suite. ( ấytrong một căn phòng sang trọng.)
Từ đồng nghĩa
  • Affluence: sự giàu có, sung túc.
  • Opulence: sự xa hoa, tráng lệ.
  • Wealth: sự giàu có.
Các cụm từ liên quan
  • "to live like a king": sống như vua, tức là sống xa hoa.

    • After the promotion, he lived like a king. (Sau khi được thăng chức, anh ấy sống như vua.)
  • "to have everything one could wish for": mọi thứ mình mong muốn.

    • She had everything she could wish for in the lap of luxury. ( ấy mọi thứ mình mong muốn trong lòng của sự xa hoa.)
Thành ngữ liên quan
  • "to be in clover": sống trong cảnh sung túc, thoải mái.

    • With his inheritance, he is in clover. (Với tài sản thừa kế, anh ấy sống trong cảnh sung túc.)
  • "to live high on the hog": sống xa hoa, tiêu xài phung phí.

    • They have been living high on the hog since winning the lottery. (Họ đã sống xa hoa kể từ khi trúng số.)