last-named

/'lɑ:st'neimd/
Học thuật
Thân thiện
last-named

The last-named item on the list is a blue umbrella.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Kể trên, nóitrên: Dùng để chỉ người hoặc vật được nhắc đến cuối cùng trong một danh sách hoặc một đoạn văn vừa được liệt kê ngay trước đó.
    • Kể đến cuối cùng, nói đến cuối cùng: Nhấn mạnh đối tượng được đề cập sau cùng trong một chuỗi các đối tượng đã được nêu tên.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The committee consists of John, Mary, and Robert. The last-named member will be the chairperson. (Ủy ban bao gồm John, Mary Robert. Thành viên kể trên cuối cùng sẽ chủ tịch.)
    • We considered several options: expansion, merger, or sale. The last-named option seems the most feasible. (Chúng tôi đã xem xét một số phương án: mở rộng, sáp nhập hoặc bán. Phương án được nói đến cuối cùng có vẻ khả thi nhất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong văn phong học thuật hoặc trang trọng: "Last-named" thường xuất hiện trong các văn bản học thuật, pháp hoặc hành chính để tránh lặp lại tên riêng hoặc cụm từ dài, giúp văn bản súc tích hơn.
    • The treaty was signed by representatives of three nations. The last-named country agreed to host the next summit. (Hiệp ước được bởi đại diện của ba quốc gia. Quốc gia được nêu tên cuối cùng đã đồng ý đăng cai hội nghị thượng đỉnh tiếp theo.)
Biến thể từ gần giống
  • Above-mentioned (adj): đã nóitrên, kể trên (chỉ chung các đối tượng được liệt kê trước đó).
  • Aforementioned (adj): đã đề cậptrên (từ trang trọng hơn).
  • Latter (adj): cái thứ hai trong hai cái vừa được nhắc đến; cái sau.
Từ đồng nghĩa
  • Final one mentioned: (cụm từ) cái được nhắc đến cuối cùng.
  • The latter (khi chỉ hai đối tượng): cái sau.
Lưu ý sử dụng
  • Từ này tính chất trang trọng thường được dùng trong văn viết hơn văn nói hàng ngày.
  • Trong văn nói thông thường, người ta thường dùng cách diễn đạt đơn giản hơn như "the last one (I/we) mentioned" hoặc "the last person/thing on that list".
last-named

The last-named item on the list is a blue umbrella.

tính từ
  1. kể trên, nốitrên
  2. kể đến cuối cùng, nói đến cuối cùng