lates calcarifer

lates calcarifer

A fisherman holds up a large lates calcarifer he just caught.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Một loài cá vược lớn: "lates calcarifer" tên khoa học của một loài cá vược cỡ lớn, nổi tiếng chất lượng thịt ngon mục tiêu ưa thích của cần thủ. Loài này sốngcả môi trường nước mặn, nước lợ (cửa sông) nước ngọt.
dụ sử dụng
  • ( lates calcarifer được đánh giá cao bởi cả ngư dân thương mại cần thủ giải trí.)
  • (Các cần thủ đi từ xa đến để bắt lates calcarifercác cửa sông phía bắc Úc.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lates calcarifer" trong ngữ cảnh sinh học: Thường được dùng trong các tài liệu khoa học để chỉ loài chẽm (barramundi) hoặc cá vược Úc.

    • The migratory patterns of lates calcarifer are influenced by water temperature and salinity. (Các mô hình di cư của lates calcarifer bị ảnh hưởng bởi nhiệt độ nước độ mặn.)
  • "lates calcarifer" trong ngữ cảnh ẩm thực: Đề cập đến thịt trắng, chắc, ít xương, được ưa chuộng trong các món nướng, chiên hoặc hấp.

    • Grilled lates calcarifer with lemon butter sauce is a popular dish in Southeast Asian cuisine. ( lates calcarifer nướng với sốt chanh món ăn phổ biến trong ẩm thực Đông Nam Á.)
Biến thể từ gần giống
  • Barramundi (n): Tên thông thường trong tiếng Anh để chỉ loài lates calcarifer.

    • Barramundi is the common name for lates calcarifer. (Barramundi tên thông thường của lates calcarifer.)
  • chẽm (n): Tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.

    • chẽm tên gọi của lates calcarifer ở Việt Nam. ( chẽm tên gọi của lates calcarifer ở Việt Nam.)
Từ đồng nghĩa
  • Cá vược Úc: Một tên gọi khác dựa trên địa .
  • Asian seabass: Tên tiếng Anh khác, thường dùng trong thương mại.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "lates calcarifer" danh từ riêng chỉ loài, không phrasal verbs liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "lates calcarifer" không xuất hiện trong các thành ngữ phổ biến.