latimeridae

latimeridae

A marine biologist carefully studies a preserved latimeridae specimen.

Định nghĩa

Danh từ: Họ vây tay (Latimeridae) một họ thuộc bộ vây tay (Coelacanthiformes), hiện chỉ còn một loài duy nhất còn sống vây tay (coelacanth). Họ này từng phổ biến trong kỷ Phấn Trắng nhưng nay gần như tuyệt chủng, chỉ còn sót lại một vài quần thể nhỏ.

dụ sử dụng
  • (Họ Latimeridae nổi tiếng với dòng dõi cổ xưa, niên đại hơn 400 triệu năm.)
  • (Các nhà khoa học nghiên cứu họ Latimeridae để hiểu về sự tiến hóa của động vật xương sống thời kỳ đầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "thuộc họ Latimeridae": dùng để chỉ bất kỳ loài nào trong họ này.

    • The coelacanth is the only living species belonging to Latimeridae. ( vây tay loài duy nhất còn sống thuộc họ Latimeridae.)
  • "hóa thạch sống của họ Latimeridae": mô tả các loài vây tay như những sinh vật sống sót từ thời cổ đại.

    • The coelacanth is often called a living fossil because it is the last representative of Latimeridae. ( vây tay thường được gọi là hóa thạch sống đại diện cuối cùng của họ Latimeridae.)
Biến thể từ gần giống
  • Coelacanth (n): vây tay, loài duy nhất còn sống trong họ Latimeridae.
    • The coelacanth was thought to be extinct until it was rediscovered in 1938. ( vây tay từng bị cho tuyệt chủng cho đến khi được tái phát hiện vào năm 1938.)
Từ đồng nghĩa
  • Họ vây tay: tên gọi tiếng Việt thông dụng cho Latimeridae.
  • Coelacanthidae (): tên gọi của họ này trong phân loại học trước đây.
Các cụm từ liên quan
  • Họ Latimeridae gần như tuyệt chủng: chỉ tình trạng hiện tại của họ này.
    • Họ Latimeridae gần như tuyệt chủng, ngoại trừ loài vây tay.
Thành ngữ liên quan
  • "Latimeridae như một minh chứng cho sự sống sót": dùng để chỉ những sinh vật đã tồn tại qua nhiều kỷ địa chất.
    • Latimeridae minh chứng cho sự sống sót qua các cuộc đại tuyệt chủng.

Từ chứa "latimeridae"