laurel sumac

laurel sumac

A laurel sumac shrub grows on a sunny California hillside.

Định nghĩa

Danh từ: Laurel sumac một loại cây bụi thường xanh, mùi thơm nhẹ, nguồn gốc từ California. Cây này mọc thành chùm quả mọng màu trắng. Trong một số hệ thống phân loại, được xếp vào chi Rhus (cây sơn).

dụ sử dụng
  • (Sườn đồi phủ đầy cây laurel sumac, của lấp lánh dưới ánh nắng.)
  • (Cây laurel sumac một loại cây bụi phổ biến trong vùng cây bụi thơm ven biển Nam California.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong sinh thái học: thường được nhắc đến như một loài thực vật chủ lực trong hệ sinh thái cây bụi ven biển.
    • Laurel sumac provides important habitat for local wildlife. (Cây laurel sumac cung cấp môi trường sống quan trọng cho động vật hoang dã địa phương.)
Biến thể từ gần giống
  • Sumac: Danh từ chung chỉ các loài cây trong chi Rhus, thường quả chua dùng làm gia vị.
    • The berries of the sumac tree are used to make a tangy spice. (Quả của cây sumac được dùng để làm gia vị chua.)
  • Laurel: Danh từ chỉ các loài cây thuộc họ Nguyệt quế (Lauraceae), thường thơm.
    • The laurel wreath is a symbol of victory. (Vòng nguyệt quế biểu tượng của chiến thắng.)
Từ đồng nghĩa
  • Malosma laurina: Tên khoa học chính xác của cây laurel sumac.
    • Malosma laurina is the scientific name for laurel sumac. (Malosma laurina tên khoa học của cây laurel sumac.)
  • Rhus laurina: Tên khoa học , khi cây được xếp vào chi Rhus.
    • Some botanists classify laurel sumac as Rhus laurina. (Một số nhà thực vật học xếp cây laurel sumac vào loài Rhus laurina.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không cụm động từ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "laurel sumac" đây một danh từ chỉ thực vật.)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào liên quan trực tiếp đến "laurel sumac" đây một thuật ngữ thực vật học chuyên ngành.)