law firm

law firm

A lawyer reviews a case file at a large law firm.

Định nghĩa

Danh từ: Một tổ chức hoặc công ty gồm các luật sư hành nghề chung, cung cấp các dịch vụ pháp cho khách hàng.

dụ sử dụng
  • ( ấy làm việc cho một công ty luật danh tiếngNew York.)
  • (Công ty luật này chuyên về luật doanh nghiệp sở hữu trí tuệ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to join a law firm": trở thành thành viên của một công ty luật.

    • After passing the bar exam, he joined a small law firm. (Sau khi vượt qua kỳ thi luật sư, anh ấy gia nhập một công ty luật nhỏ.)
  • "to establish a law firm": thành lập một công ty luật.

    • The partners decided to establish their own law firm after years of working for others. (Các đối tác quyết định thành lập công ty luật của riêng họ sau nhiều năm làm việc cho người khác.)
Biến thể từ gần giống
  • Lawyer (danh từ): luật sư.
    • Every lawyer at the firm must pass the bar exam. (Mọi luật sư tại công ty đều phải vượt qua kỳ thi luật sư.)
  • Firm (danh từ): công ty, hãng (thường dùng cho các ngành nghề chuyên môn như luật, kế toán, kiến trúc).
    • The firm has offices in three cities. (Công ty văn phòng ở ba thành phố.)
Từ đồng nghĩa
  • Legal practice: hành nghề luật sư (thường chỉ hoạt động của một công ty luật).
  • Law office: văn phòng luật sư (có thể nhỏ hơn ít chính thức hơn "law firm").
Các cụm từ liên quan
  • Law firm partner: đối tác công ty luật.
    • She became a law firm partner after ten years of dedicated work. ( ấy trở thành đối tác công ty luật sau mười năm làm việc tận tụy.)
  • Law firm associate: luật sư cộng tác viên (thường luật sư làm việc dưới quyền các đối tác).
    • The associate at the law firm handles most of the research. (Luật sư cộng tác viên tại công ty luật xử lý hầu hết công việc nghiên cứu.)
Thành ngữ liên quan
  • "a law firm of record": công ty luật chính thức đại diện cho một bên trong vụ kiện.
    • The law firm of record filed the lawsuit on behalf of the plaintiff. (Công ty luật chính thức đã nộp đơn kiện thay mặt cho nguyên đơn.)