law of equivalent proportions

law of equivalent proportions

A chemistry teacher draws a diagram of the law of equivalent proportions on the chalkboard.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Định luật tỉ lệ tương đương: Trong hóa học, "law of equivalent proportions" định luật phát biểu rằng tỉ lệ khối lượng hai nguyên tố riêng biệt kết hợp với một nguyên tố thứ ba cũng chính tỉ lệ chúng kết hợp với nhau.
dụ sử dụng
  • (Định luật tỉ lệ tương đương nền tảng trong phép tính hóa học.)
  • (Theo định luật tỉ lệ tương đương, nếu nguyên tố A kết hợp với nguyên tố C theo tỉ lệ 2:1, nguyên tố B kết hợp với nguyên tố C theo tỉ lệ 3:1, thì A B sẽ kết hợp với nhau theo tỉ lệ 2:3.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply the law of equivalent proportions": áp dụng định luật tỉ lệ tương đương.

    • Chemists often apply the law of equivalent proportions to predict the products of reactions. (Các nhà hóa học thường áp dụng định luật tỉ lệ tương đương để dự đoán sản phẩm của phản ứng.)
  • "the law of equivalent proportions states that": định luật tỉ lệ tương đương phát biểu rằng.

    • The law of equivalent proportions states that the masses of two elements that combine with a fixed mass of a third element are in the same ratio as the masses that combine with each other. (Định luật tỉ lệ tương đương phát biểu rằng khối lượng của hai nguyên tố kết hợp với một khối lượng cố định của nguyên tố thứ ba cùng tỉ lệ với khối lượng chúng kết hợp với nhau.)
Biến thể từ gần giống
  • Equivalent proportion (n): tỉ lệ tương đương (một trường hợp cụ thể của định luật).

    • The equivalent proportion of hydrogen to oxygen in water is 1:8. (Tỉ lệ tương đương của hydro với oxy trong nước 1:8.)
  • Law of reciprocal proportions (n): định luật tỉ lệ tương hỗ (tên gọi khác của định luật tỉ lệ tương đương).

    • The law of reciprocal proportions is another name for the law of equivalent proportions. (Định luật tỉ lệ tương hỗ tên gọi khác của định luật tỉ lệ tương đương.)
Từ đồng nghĩa
  • Law of reciprocal proportions: định luật tỉ lệ tương hỗ (đồng nghĩa hoàn toàn).
  • Richter's law: định luật Richter (đặt theo tên nhà hóa học Jeremias Richter, người phát hiện ra định luật này).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ liên quan.