law of proximity

law of proximity

A student arranges three blue circles close together and two red squares farther apart to demonstrate the law of proximity.

Định nghĩa

Danh từ: - Luật gần nhau: Một nguyên tắc của tâm lý học Gestalt, cho rằng các đối tượng hoặc sự kiệngần nhau (trong không gian hoặc thời gian) xu hướng được nhận thức thuộc về nhau như một đơn vị. Nguyên tắc này giải thích cách bộ não con người tổ chức thông tin thị giác thính giác.

dụ sử dụng
  • (Trong thiết kế đồ họa, luật gần nhau được sử dụng để nhóm các yếu tố liên quan lại với nhau.)
  • (Khi bạn thấy ba chấm gần nhau, bộ não của bạn áp dụng luật gần nhau nhận thức chúng như một cụm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to apply the law of proximity": áp dụng luật gần nhau.
    • Web designers often apply the law of proximity to improve user interface layout. (Các nhà thiết kế web thường áp dụng luật gần nhau để cải thiện bố cục giao diện người dùng.)
  • "to violate the law of proximity": vi phạm luật gần nhau.
    • Placing unrelated items close together can violate the law of proximity, causing confusion. (Đặt các mục không liên quan gần nhau có thể vi phạm luật gần nhau, gây ra sự nhầm lẫn.)
Biến thể từ gần giống
  • Proximity (n): sự gần gũi, khoảng cách gần.
  • Law of similarity (n): luật tương đồng (một nguyên tắc Gestalt khác).
  • Law of closure (n): luật khép kín (một nguyên tắc Gestalt khác).
Từ đồng nghĩa
  • Nguyên tắc gần gũi: principle of nearness.
  • Hiệu ứng gần nhau: proximity effect (trong lĩnh vực tâm lý học nhận thức).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp cho "law of proximity", nhưng có thể dùng:
    • Group together: nhóm lại với nhau.
      • Elements that are close tend to group together according to the law of proximity. (Các yếu tố gần nhau xu hướng nhóm lại với nhau theo luật gần nhau.)
Thành ngữ liên quan
  • Birds of a feather flock together: ngưu tầm ngưu, tầm (ám chỉ sự gần gũi dẫn đến liên kết, tương tự luật gần nhau nhưng trong bối cảnh xã hội).