law of volumes

law of volumes

The scientist explains the law of volumes using a balloon experiment.

Định nghĩa

Danh từ: Định luật thể tích (trong vật ), phát biểu rằngáp suất không đổi, thể tích của một lượng khí lý tưởng tỉ lệ thuận với nhiệt độ tuyệt đối của . Nói cách khác, khi nhiệt độ tăng, thể tích tăng ngược lại.

dụ sử dụng
  • (Định luật thể tích phát biểu rằng nếu bạn đun nóng một chất khí, thể tích của sẽ giãn nở.)
  • (Theo định luật thể tích, việc tăng gấp đôi nhiệt độ của một chất khíáp suất không đổi sẽ làm tăng gấp đôi thể tích của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Định luật thể tích thường được gọi là Định luật Charles, theo tên nhà khoa học Jacques Charles, người đã phát hiện ra mối quan hệ này vào cuối thế kỷ 18.
  • Trong công thức toán học, định luật thể tích được biểu diễn : V₁/T₁ = V₂/T₂, trong đó V thể tích T nhiệt độ tuyệt đối (tính bằng Kelvin).
  • Định luật này chỉ áp dụng cho khí lý tưởng; với khí thực, chỉ đúngáp suất thấp nhiệt độ cao.
Biến thể từ gần giống
  • Charles's law (n): Định luật Charles, tên gọi khác của định luật thể tích.
  • Ideal gas law (n): Định luật khí lý tưởng, tổng quát hơn, kết hợp định luật thể tích với các định luật khác.
Từ đồng nghĩa
  • Định luật Charles: tên gọi phổ biến trong tiếng Việt.
  • Luật thể tích: cách gọi ngắn gọn, thường dùng trong giáo dục.
Các cụm từ liên quan
  • Apply the law of volumes: áp dụng định luật thể tích.
    • You can apply the law of volumes to calculate the new volume of a gas after heating. (Bạn có thể áp dụng định luật thể tích để tính thể tích mới của một chất khí sau khi đun nóng.)
  • Obey the law of volumes: tuân theo định luật thể tích.
    • All ideal gases obey the law of volumes under constant pressure. (Mọi khí lý tưởng đều tuân theo định luật thể tích dưới áp suất không đổi.)
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ trực tiếp liên quan đến "law of volumes" trong tiếng Anh hoặc tiếng Việt. Tuy nhiên, trong ngữ cảnh khoa học, thuật ngữ này thường được dùng với ý nghĩa chính xác không mang tính ẩn dụ.