law-abidingness

/'lɔ:ə,baidiɳnis/
Học thuật
Thân thiện
Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Sự tôn trọng luật pháp, sự tuân theo luật pháp: Chỉ phẩm chất hoặc trạng thái của một người hoặc một nhóm người luôn tuân thủ các quy định của pháp luật một cách tự nguyện nghiêm chỉnh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The law-abidingness of its citizens is a great strength for any society. (Sự tôn trọng luật pháp của người dân một điểm mạnh lớn cho bất kỳ xã hội nào.)
    • His law-abidingness is well-known; he has never received a traffic ticket. (Sự tuân thủ pháp luật của anh ấy rất nổi tiếng; anh ấy chưa bao giờ nhận một phạt giao thông nào.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "A culture of law-abidingness": Một nền văn hóa tôn trọng luật pháp.

    • Building a culture of law-abidingness is essential for social stability. (Xây dựng một nền văn hóa tôn trọng luật pháp điều cần thiết cho sự ổn định xã hội.)
  • "To demonstrate law-abidingness": Thể hiện sự tuân thủ pháp luật.

    • As a public official, he must demonstrate the highest level of law-abidingness. ( một công chức, ông ấy phải thể hiện mức độ tuân thủ pháp luật cao nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Law-abiding (tính từ): tôn trọng luật pháp, tuân thủ pháp luật.
    • He is a law-abiding citizen. (Anh ấy một công dân tuân thủ pháp luật.)
Từ đồng nghĩa
  • Legality: tính hợp pháp, sự tuân theo luật pháp (nhấn mạnh vào tính chất đúng luật).
  • Compliance: sự tuân thủ, sự tuân theo (có thể dùng cho quy định nói chung).
  • Obedience to the law: sự vâng lời/phục tùng pháp luật.
Từ trái nghĩa
  • Lawlessness: tình trạngpháp luật, sự không tuân theo luật pháp.
  • Illegality: sự bất hợp pháp, tính chất phi pháp.
danh từ
  1. sự tôn trọng luật pháp, sự tuân theo luật pháp