lay in

Định nghĩa

Động từ (phrasal verb): - Dự trữ, tích trữ: "lay in" có nghĩa mua cất giữ một lượng lớn thứ đó để sử dụng trong tương lai, đặc biệt thực phẩm hoặc vật dụng cần thiết.

dụ sử dụng
  • (Chúng ta cần dự trữ đủ thực phẩm cho mùa đông.)
  • (Gia đình đã tích trữ một lượng củi trước cơn bão.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to lay in provisions": dự trữ lương thực, vật .
    • The ship laid in provisions for the long voyage. (Con tàu đã dự trữ lương thực cho chuyến đi dài.)
  • "to lay in stock": tích trữ hàng hóa.
    • The store laid in extra stock for the holiday season. (Cửa hàng đã tích trữ thêm hàng cho mùa lễ.)
Biến thể từ gần giống
  • Lay-by (danh từ): khoản tiền trả góp hoặc chỗ đậu xe tạm thời.
  • Layaway (danh từ): hình thức mua hàng trả góp.
    • She put the dress on layaway. ( ấy đặt mua chiếc váy theo hình thức trả góp.)
Từ đồng nghĩa
  • Stock up: tích trữ, dự trữ.
    • We should stock up on water before the trip. (Chúng ta nên tích trữ nước trước chuyến đi.)
  • Store: cất giữ.
    • They store grain for the winter. (Họ cất giữ ngũ cốc cho mùa đông.)
  • Accumulate: tích lũy.
    • She accumulated a large collection of books. ( ấy tích lũy một bộ sưu tập sách lớn.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Lay out: bày ra, sắp xếp.
    • He laid out the tools on the table. (Anh ấy bày dụng cụ ra bàn.)
  • Lay up: dự trữ, hoặc khiến ai đó phải nằm liệt giường.
    • The injury laid him up for weeks. (Chấn thương khiến anh ấy phải nằm liệt giường trong nhiều tuần.)
Thành ngữ liên quan
  • Lay in wait: mai phục, rình rập.
    • The cat laid in wait for the mouse. (Con mèo rình rập con chuột.)
  • Lay it on thick: nói quá, tâng bốc quá mức.
    • He laid it on thick when complimenting her cooking. (Anh ấy tâng bốc quá mức khi khen món ăn của ấy.)
lay in
The family will lay in firewood for the cold winter months.