le te

Học thuật
Thân thiện
le te

Một cái ghế thấp le te đặt dưới gốc cây.

Định nghĩa
  1. Phó từ:
    • vị trí rất thấp, gần sát mặt đất: Dùng để miêu tả một vật thể chiều cao rất khiêm tốn, gần như chạm đất.
    • dáng vẻ nhỏ, nhanh nhẹn linh hoạt: Dùng để miêu tả một người, thường trẻ em hoặc người thân hình nhỏ bé, di chuyển một cách nhanh nhảu, hoạt bát.
    • điệu bộ hấp tấp, lanh chanh, vội vã: Dùng để miêu tả hành động di chuyển hoặc cách làm việc một cách vội vàng, có vẻ thiếu chín chắn.
dụ sử dụng
  • Miêu tả vật thấp:
    • Năm gian nhà cỏ thấp le te. (Ngôi nhà năm gian lợp cỏ thấp sát đất.)
  • Miêu tả người nhỏ, linh lợi:
    • Đứa bé le te chạy ra đón mẹ. (Đứa bé nhỏ nhắn nhanh nhảu chạy ra đón mẹ.)
    • Le te chân ngược chân xuôi. (Nhỏ bé chạy ngược chạy xuôi rất nhanh nhẹn.)
  • Miêu tả điệu bộ vội vã, lanh chanh:
    • le te chạy đến trước để chiếm chỗ. (Cậu ta vội vã chạy đến trước để giành chỗ.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "le te" dùng trong thơ ca: Từ này thường xuất hiện trong văn thơ cổ điển Việt Nam để tả cảnh hoặc tả người một cách sinh động, gợi hình.
    • Thấp le te mái cỏ bên đình. (Mái đình lợp cỏ trông thấp lè tè.)
  • Kết hợp với động từ chỉ chuyển động: Thường đi kèm các động từ như "chạy", "đi", "bước" để nhấn mạnh sự nhanh nhẹn, vội vã hoặc dáng vẻ nhỏ bé.
    • Bọn trẻ le te theo sau. ( trẻ lon ton chạy theo phía sau.)
Biến thể từ gần giống
  • Lè tè (tính từ/phó từ): Có nghĩa tương tự, chỉ sự thấp , sát mặt đất. Đây có thể coi một biến thể phổ biến.
    • Cái bàn lè tè. (Cái bàn rất thấp.)
  • Lun te (phó từ): Cách nói khác, cũng diễn tả sự thấp hoặc dáng đi nhanh nhẹn của người nhỏ con.
Từ đồng nghĩa
  • Thấp : Rất thấp.
  • Lun cun: Nhỏ bé, thấp (thường dùng cho người).
  • Nhanh nhảu: Nhanh nhẹn, hoạt bát (nghĩa gần với khía cạnh "linh lợi" của "le te").
  • Lanh chanh: Hấp tấp, vội vã (nghĩa gần với khía cạnh "điệu bộ" của "le te").
Các cụm từ liên quan
  • Chạy le te: Chạy một cách nhanh nhẹn, vội vã với những bước chân nhỏ.
  • Đi le te: Đi với dáng vẻ nhỏ bé, nhanh nhẹn hoặc hấp tấp.
Thành ngữ, cách nói dân gian liên quan
  • "Le te như cún con": So sánh dáng vẻ nhanh nhẹn, nhỏ với chó con.
  • "Nhà le te vách đất": Miêu tả ngôi nhà nghèo, thấp đơn sơ.
le te

Một cái ghế thấp le te đặt dưới gốc cây.

  1. ph. t. 1. Nói vật thấp đến gần mặt đất: Năm gian nhà cỏ thấp le te (Nguyễn Khuyến). 2. Nói người nhỏ linh lợi: Le te chân ngược chân xuôi. 3. Nói điệu bộ lanh chanh láu táu: Le te chạy đến trước để chiếm chỗ.