leading-strings

/'li:diɳstriɳz/
Học thuật
Thân thiện
leading-strings

A toddler walks with the help of leading-strings.

Định nghĩa
  1. Danh từ (số nhiều):
    • Dây tập đi: Một đôi dây hoặc dải vải được người lớn cầm để đỡ hướng dẫn một đứa trẻ nhỏ đang tập đi, ngăn ngừa trẻ bị ngã.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • In the 19th century, toddlers often learned to walk with the help of leading-strings. (Vào thế kỷ 19, trẻ mới biết đi thường học cách đi bộ với sự trợ giúp của dây tập đi.)
    • The nanny held the leading-strings tightly as the baby took its first steps. (Người nuôi giữ chặt dây tập đi khi đứa bé chập chững những bước đầu tiên.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to be in leading-strings" (idiom): (nghĩa bóng) Phải phụ thuộc, ỷ lại vào người khác; bị hướng dẫn kiểm soát chặt chẽ như một đứa trẻ, không sự tự chủ.
    • Even at thirty, his father treats him as if he were still in leading-strings. (Ngay cảtuổi ba mươi, cha anh ta vẫn đối xử với anh như thể anh vẫn còn phải được dắt dẫn.)
    • The young manager felt he was kept in leading-strings by the board of directors. (Vị quản lý trẻ cảm thấy mình bị hội đồng quản trị kiểm soát chặt chẽ.)
Biến thể từ gần giống
  • Leading-string (dạng số ít, ít phổ biến hơn): Dây tập đi.
  • Walking harness (n): Đai đỡ tập đi (một dụng cụ hiện đại chức năng tương tự).
Từ đồng nghĩa
  • Training reins: Dây luyện tập (cùng chỉ dụng cụ hỗ trợ trẻ tập đi).
  • Guidance: Sự hướng dẫn, dìu dắt (nghĩa tổng quát).
Lưu ý
  • Từ này chủ yếu được dùngdạng số nhiều (leading-strings).
  • Nghĩa đen (dây tập đi) ngày nay ít phổ biến trong thực tế các dụng cụ hiện đại hơn.
  • Cách dùng phổ biến quan trọng nhất của từ này trong thành ngữ "to be in leading-strings", mang nghĩa bóng để chỉ sự phụ thuộc thiếu tự lập.
leading-strings

A toddler walks with the help of leading-strings.

danh từ số nhiều
  1. dây tập đi (đỡ cho các em nhỏ tập đi)

Idioms

  • to be in leading-strings
    (nghĩa bóng) phảilại vào người khác; bị hướng dẫn kiểm soát như một đứa trẻ