leathery polypody

leathery polypody

A leathery polypody fern grows on a mossy rock in a shaded forest.

Định nghĩa

Leathery polypody một danh từ ghép chỉ một loại dương xỉ cứng, dai như da, nguồn gốc từ miền tây Bắc Mỹ. của hình bầu dục xẻ sâu đến tận gân chính giữa.

dụ sử dụng
  • (Loại dương xỉ da thường được tìm thấynhững khu vực đá, râm mát của miền tây Bắc Mỹ.)
  • (Những người đi bộ đường dài thường bắt gặp loại dương xỉ da bám vào vách đá thân cây.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Leathery polypody" thường được dùng trong ngữ cảnh thực vật học hoặc mô tả thiên nhiên, nhấn mạnh đặc điểm cứng cáp, thích nghi với môi trường khô hạn.
  • dụ: (Kết cấu da của dương xỉ da giúp giữ ẩm.)
Biến thể từ gần giống
  • Polypody (danh từ): một chi dương xỉ thuộc họ Polypodiaceae, thường xẻ thùy sâu.
    • dụ: Common polypody is a smaller fern often found on walls. (Dương xỉ thường loại nhỏ hơn, thường mọc trên tường.)
  • Leathery (tính từ): kết cấu dai, cứng như da.
    • dụ: The plant has leathery leaves that resist drought. (Cây dai như da, chịu hạn tốt.)
Từ đồng nghĩa
  • Stiff leathery-leaved fern: dương xỉ cứng như da (mô tả tương tự, nhấn mạnh đặc điểm ).
  • Western polypody: dương xỉ tây (chỉ vùng phân bố địa ).
Các cụm từ liên quan
  • As tough as leathery polypody: cứng cáp như dương xỉ da (thành ngữ so sánh, chỉ sự bền bỉ).
    • dụ: After years of hard work, she became as tough as leathery polypody. (Sau nhiều năm làm việc vất vả, ấy trở nên bền bỉ như dương xỉ da.)
Thành ngữ liên quan
  • To cling like leathery polypody: bám chặt như dương xỉ da (ám chỉ sự kiên trì, không từ bỏ).
    • dụ: The child clung to his mother like leathery polypody. (Đứa trẻ bám chặt lấy mẹ như dương xỉ da.)