leporid mammal

Định nghĩa

Danh từ: Thú thuộc họ thỏ (Leporidae)chỉ chung các loài động vật thuộc họ này, bao gồm thỏ nhà, thỏ rừng các loài tương tự.

dụ sử dụng
  • (Thỏ nhà thỏ rừng đều được coi thú thuộc họ thỏ.)
  • (Thú thuộc họ thỏ tai dài chân sau khỏe để nhảy.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "leporid mammal" thường được dùng trong ngữ cảnh khoa học, phân loại động vật học, để phân biệt chúng với các loài gặm nhấm (rodents).
  • (Trong động vật học, thú thuộc họ thỏ được xếp vào bộ Thỏ (Lagomorpha).)
Biến thể từ gần giống
  • Leporid (tính từ): thuộc về họ thỏ.
    • The leporid family includes about 60 species. (Họ thỏ bao gồm khoảng 60 loài.)
  • Leporine (tính từ, ít dùng): giống thỏ, liên quan đến thỏ.
Từ đồng nghĩa
  • Lagomorph: thú thuộc bộ Thỏ (bao gồm cả thỏ thỏ rừng, nhưng rộng hơn leporid mammal một chút).
  • Rabbit-like mammal: thú giống thỏ (miêu tả thông thường, không chính xác về phân loại).
Các cụm từ liên quan
  • Leporid species: loài thuộc họ thỏ.
    • Many leporid species are found in grasslands. (Nhiều loài thuộc họ thỏ được tìm thấyđồng cỏ.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "leporid mammal" đây thuật ngữ khoa học chuyên ngành.