leptocephalus

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Ấu trùng trong suốt, thân thon dài của lươn một số loài : "Leptocephalus" giai đoạn ấu trùng đặc biệt của lươn một số loài khác, cơ thể trong suốt, dẹt bên, thon dài như một chiếc . Ấu trùng này sống trôi nổi trong đại dương trước khi biến thái thành con trưởng thành.
dụ sử dụng
  • (Ấu trùng leptocephalus trôi dạt theo các dòng hải lưu trong nhiều tháng trước khi biến thái thành lươn con.)
  • (Các nhà sinh vật biển nghiên cứu ấu trùng leptocephalus để hiểu vòng đời ban đầu của lươn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Leptocephalus larva": dùng để nhấn mạnh giai đoạn ấu trùng cụ thể.
    • The leptocephalus larva is so transparent that its internal organs are visible. (Ấu trùng leptocephalus trong suốt đến mức có thể nhìn thấy các cơ quan nội tạng bên trong.)
Biến thể từ gần giống
  • Leptocephalus (danh từ, số nhiều: leptocephali): dạng số nhiều của từ này.
    • The leptocephali are difficult to capture because they are so fragile. (Các ấu trùng leptocephali rất khó bắt chúng cực kỳ mỏng manh.)
Từ đồng nghĩa
  • Ấu trùng lươn: cách gọi thông thường bằng tiếng Việt.
  • Larva eel-like: mô tả hình dạng giống lươn của ấu trùng.
Các cụm từ liên quan
  • Không cụm động từ hoặc thành ngữ phổ biến liên quan đến "leptocephalus".
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến cho từ này.
leptocephalus
A leptocephalus drifts in the open ocean.