leucémique

Học thuật
Thân thiện
leucémique

Un leucémique lit un livre dans le jardin de l'hôpital.

Định nghĩa
  1. Tính từ:

    • Thuộc về bệnh bạch cầu: Mô tả những liên quan đến căn bệnh bạch cầu (ung thư máu).
    • Mắc bệnh bạch cầu: Dùng để chỉ một người hoặc đôi khitình trạng của người bị bệnh bạch cầu.
  2. Danh từ:

    • Người mắc bệnh bạch cầu: Chỉ bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh bạch cầu.
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:

    • Le patient présente des cellules leucémiques. (Bệnh nhân các tế bào bạch cầu ác tính.)
    • C'est une forme leucémique rare. (Đómột dạng bệnh bạch cầu hiếm gặp.)
  • Danh từ:

    • Les leucémiques nécessitent des soins spécialisés. (Những người mắc bệnh bạch cầu cần được chăm sóc chuyên khoa.)
    • Un leucémique a témoigné de son parcours de guérison. (Một bệnh nhân bạch cầu đã chia sẻ hành trình điều trị của mình.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Crise leucémique": Cơn khủng hoảng bạch cầu, chỉ giai đoạn bệnh tiến triển nặng hoặc cấp tính.
    • Le malade a été hospitalisé pour une crise leucémique. (Bệnh nhân đã được nhập viện một cơn khủng hoảng bạch cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Leucémie (danh từ giống cái): Bệnh bạch cầu.
    • Il est en rémission après son traitement contre la leucémie. (Anh ấy đang trong thời kỳ thuyên giảm sau điều trị bệnh bạch cầu.)
Từ đồng nghĩa
  • Tính từ: Không từ đồng nghĩa chính xác. Có thể diễn đạt bằng cụm từ (mắc bệnh bạch cầu).
  • Danh từ: (một bệnh nhân mắc bệnh bạch cầu).
leucémique

Un leucémique lit un livre dans le jardin de l'hôpital.

tính từ
  1. xem leucémie
danh từ
  1. (y học) người mắc bệnh bạch cầu