leveller

/'levlə/
Học thuật
Thân thiện
leveller

A carpenter uses a leveller to check if the shelf is straight.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người hoặc vật san bằng: Chỉ một người hoặc một công cụ tác dụng làm cho mọi thứ trở nên bằng phẳng hoặc đồng đều.
    • Người chủ trương bình đẳng triệt để: Chỉ một người ủng hộ việc xóa bỏ mọi sự khác biệt bất bình đẳng trong xã hội, đặc biệt về địa vị, giai cấp hoặc của cải.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Education is often called the great leveller. (Giáo dục thường được gọi là thứ san bằng vĩ đại.)
    • He was known as a political leveller who fought for the rights of the poor. (Ông ấy được biết đến như một người chủ trương bình đẳng chính trị, đấu tranh cho quyền lợi của người nghèo.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "The great leveller": Một cụm từ cố định dùng để chỉ một yếu tố (như cái chết, bệnh tật, giáo dục) được coi khả năng xóa bỏ mọi sự khác biệt giữa con người.
    • In many philosophies, death is considered the ultimate leveller. (Trong nhiều triết , cái chết được coi thứ san bằng tối thượng.)
Biến thể từ gần giàng
  • Level (động từ): San bằng, làm cho bằng phẳng.

    • They will level the ground before building. (Họ sẽ san bằng mặt đất trước khi xây dựng.)
  • Level (danh từ): Mức độ, trình độ, bề mặt bằng phẳng.

    • The water reached a dangerous level. (Mực nước đã đạt đến mức nguy hiểm.)
  • Levelling (danh từ): Hành động san bằng.

    • The levelling of the playing field took a week. (Việc san bằng sân chơi mất một tuần.)
Từ đồng nghĩa
  • Equalizer: Người/vật tạo ra sự bình đẳng.
  • Egalitarian: Người theo chủ nghĩa bình đẳng.
Lưu ý
  • Từ leveller cách viết phổ biến trong tiếng Anh-Anh. Trong tiếng Anh-Mỹ, từ tương đương thường được viết leveler. Cả hai cách viết đều cùng nghĩa.
leveller

A carpenter uses a leveller to check if the shelf is straight.

danh từ
  1. người san bằng, cái san bằng
  2. người chủ trương xoá bỏ mọi sự chênh lệch xã hội, người chủ trương bình đẳng