leviticus

leviticus

The priest reads from the book of Leviticus.

Định nghĩa

Danh từ riêng: - Sách -vi: "Leviticus" cuốn sách thứ ba trong Kinh Cựu Ước của Kinh Thánh. Sách này chứa đựng các luật lệ nghi thức tế lễ của người -vi, một bộ tộc trong dân Israel chuyên phụ trách các công việc tôn giáo.

dụ sử dụng
  • (Sách -vi chứa đựng những hướng dẫn chi tiết về các lễ vật của dâng.)
  • (Trong sách -vi, Đức Chúa Trời ban cho Môi-se các luật về sự thanh sạch thánh khiết.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "the Levitical law": luật pháp -vi, thường dùng để chỉ các quy định trong sách Leviticus.
    • The Levitical law required specific animal sacrifices for atonement. (Luật pháp -vi đòi hỏi các lễ vật động vật cụ thể để chuộc tội.)
Biến thể từ gần giống
  • Levitical (tính từ): thuộc về người -vi hoặc sách -vi.
    • The Levitical priesthood was established by Moses. (Chức tế -vi được thiết lập bởi Môi-se.)
  • Levite (danh từ): người thuộc bộ tộc -vi.
    • The Levites were responsible for the care of the tabernacle. (Người -vi trách nhiệm chăm sóc đền tạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Sách Luật -vi: một cách gọi khác của sách Leviticus trong tiếng Việt.
  • Sách Thứ Ba của Môi-se: theo truyền thống, sách này được cho do Môi-se viết.
Các cụm từ liên quan
  • Book of the Law: sách luật pháp (thường dùng để chỉ chung các sách của Môi-se, bao gồm Leviticus).
    • The Book of the Law includes Genesis, Exodus, Leviticus, Numbers, and Deuteronomy. (Sách luật pháp bao gồm Sáng Thế , Xuất Hành, -vi, Dân Số, Phục Truyền Luật Lệ .)
Thành ngữ liên quan
  • "to be as strict as Leviticus": rất nghiêm ngặt, như luật lệ trong sách -vi (thành ngữ không phổ biến, dùng để nhấn mạnh sự khắt khe).
    • His rules for the household are as strict as Leviticus. (Các quy tắc của ông ấy cho gia đình rất nghiêm ngặt, như trong sách -vi.)

Từ chứa "leviticus"