lignum vitae

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Gỗ cây hương: "lignum vitae" một loại gỗ cứng, màu nâu xanh lục, nguồn gốc từ cây thường xanh nhỏ thuộc chi Guaiacum, mọcvùng Caribe Trung Mỹ xuống phía bắc Nam Mỹ. Đây loại gỗ thương mại cứng nhất, thường được dùng trong chế tạo tàu thuyền, trục máy, hoặc làm nhựa thơm dược liệu.
    • Cây hương: Chỉ chính cây thường xanh nhỏ (Guaiacum officinale hoặc Guaiacum sanctum) cho ra loại gỗ này.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The craftsman used lignum vitae to make the ship's propeller shaft because of its extreme hardness. (Người thợ thủ công đã sử dụng gỗ hương để làm trục chân vịt của tàu độ cứng cực kỳ cao của .)
    • Lignum vitae is also valued for its medicinal resin, which was used to treat arthritis. (Gỗ hương cũng được đánh giá cao nhựa dược liệu của , được dùng để chữa bệnh viêm khớp.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "lignum vitae wood": gỗ của cây hương, thường được nhắc đến trong ngành chế tạo máy móc hoặc hàng hải.

    • The lignum vitae wood is so dense that it sinks in water. (Gỗ hương đặc đến nỗi chìm trong nước.)
  • "Guaiacum resin": nhựa thơm từ cây hương, tính chất chống oxy hóa từng được dùng trong y học cổ truyền.

    • The resin from lignum vitae, known as guaiac, was a popular remedy for syphilis. (Nhựa từ cây hương, được gọi là guaiac, từng một phương thuốc phổ biến cho bệnh giang mai.)
Biến thể từ gần giống
  • Guaiacum (danh từ): chi thực vật chứa các loài cây cho gỗ lignum vitae.
  • Guaiac (danh từ): nhựa thơm chiết xuất từ cây hương, dùng trong dược phẩm hóa chất.
Từ đồng nghĩa
  • Gỗ Guaiac: tên gọi khác của lignum vitae, thường dùng trong thương mại.
  • Gỗ cây hương: tên gọi phổ thông trong tiếng Việt.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

Không phrasal verbs trực tiếp liên quan đến "lignum vitae".

Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "lignum vitae".

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "lignum vitae"

lignum vitae
A carpenter sands a piece of lignum vitae wood.