ligustrum obtusifolium

ligustrum obtusifolium

A gardener trims a ligustrum obtusifolium hedge in the park.

Định nghĩa

Ligustrum obtusifolium một danh từ riêng, chỉ một loài cây bụi nhỏ thuộc chi Ligustrum (thường được gọi là cây "thủy lạp" hoặc "cây nhựa ruồi" trong tiếng Việt, nhưng đây tên khoa học Latinh chính xác). Cụ thể: - Loài cây bụi nhỏ, rụng : Cây kích thước nhỏ, thân gỗ mềm, thường rụng vào mùa đông. - Đặc điểm hình thái: các cành cong duyên dáng tán sum suê, rậm rạp, tạo vẻ đẹp tự nhiên.

dụ sử dụng
  • (Người làm vườn đã trồng một cây ligustrum obtusifolium dọc theo lối đi.)
  • (Cây ligustrum obtusifolium này nổi tiếng với những cành cong duyên dáng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Trong ngữ cảnh thực vật học, tên khoa học ligustrum obtusifolium được dùng để phân biệt loài này với các loài khác trong chi Ligustrum. thường được nhắc đến trong các tài liệu về cây cảnh hoặc sinh thái.
  • (Cây ligustrum obtusifolium thường được sử dụng trong thiết kế cảnh quan nhờ tán sum suê của .)
Biến thể từ gần giống
  • Ligustrum (danh từ): Chi thực vật chứa loài này, thường gọi là cây thủy lạp.
    • The genus Ligustrum includes many species of shrubs. (Chi Ligustrum bao gồm nhiều loài cây bụi.)
  • Obtusifolium (tính từ Latinh): Nghĩa " " ( đầu tròn, không nhọn), nhưng không dùng riêng lẻ ngoài tên khoa học.
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa chính xác trong tiếng Anh thông dụng đây tên khoa học. Tuy nhiên, có thể gọi chung privet (cây thủy lạp) trong tiếng Anh, nhưng không đặc hiệu cho loài này.
    • This plant is a type of privet, specifically ligustrum obtusifolium. (Cây này một loại thủy lạp, cụ thể ligustrum obtusifolium.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ liên quan trực tiếp đến tên khoa học này.
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan đến ligustrum obtusifolium đây thuật ngữ chuyên ngành.