lilyturf

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây hoa lan dại (lilyturf): Một loại cây thân thảo lâu năm, nguồn gốc từ châu Á, mọc thành bụi. Cây tán thường xanh giống như cỏ các chùm hoa nhỏ, màu tím sẫm, trông giống như chùm nho. Cây thường được trồng làm lớp phủ mặt đất.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The garden is covered with lilyturf, creating a lush green carpet. (Khu vườn được phủ kín bởi cây lilyturf, tạo nên một tấm thảm xanh tươi tốt.)
    • Lilyturf is a popular choice for ground cover in shady areas. (Cây lilyturf lựa chọn phổ biến để làm lớp phủ mặt đấtnhững khu vực râm mát.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to plant lilyturf": trồng cây lilyturf.

    • We decided to plant lilyturf along the border of the flowerbed. (Chúng tôi quyết định trồng cây lilyturf dọc theo rìa luống hoa.)
  • "lilyturf as ground cover": sử dụng lilyturf làm lớp phủ mặt đất.

    • Lilyturf as ground cover helps prevent soil erosion on slopes. (Cây lilyturf làm lớp phủ mặt đất giúp ngăn chặn xói mòn đất trên các sườn dốc.)
Biến thể từ gần giống
  • Lilyturf (n): từ duy nhất, không biến thể phổ biến. Tuy nhiên, một số giống cây khác trong cùng chi (họ) có thể được gọi là "lilyturf" như (lilyturf xanh) hoặc (lilyturf leo).
Từ đồng nghĩa
  • Liriope (n): tên khoa học của chi thực vật lilyturf thuộc về; thường được dùng thay thế trong các ngữ cảnh làm vườn.
  • Creeping lilyturf (n): một loại lilyturf thân leo, thường dùng để chỉ .
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không : "lilyturf" danh từ chỉ thực vật, không phrasal verbs liên quan.
Thành ngữ liên quan
  • Không : "lilyturf" không xuất hiện trong các thành ngữ thông dụng.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "lilyturf"

lilyturf
A gardener plants lilyturf along the edge of a stone path.