limitative

/'limitətiv/
Học thuật
Thân thiện
limitative

The new policy has a limitative effect on spending.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • tính chất hạn chế, giới hạn: "limitative" mô tả điều đó đặt ra giới hạn, quy định phạm vi hoặc tác dụng hạn chế một cái đó. Từ này thường được dùng trong các văn bản học thuật hoặc chính thức để nói về các quy tắc, điều kiện hoặc yếu tố tính chất ràng buộc.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The contract includes several limitative clauses regarding data usage. (Hợp đồng bao gồm một số điều khoản hạn chế liên quan đến việc sử dụng dữ liệu.)
    • This is a limitative factor in our research. (Đây một yếu tố hạn chế trong nghiên cứu của chúng tôi.)
    • The law imposes limitative conditions on foreign investments. (Luật pháp áp đặt các điều kiện hạn chế đối với đầu nước ngoài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "limitative interpretation": cách giải thích hạn chế, cách diễn giải theo nghĩa hẹp.

    • The court adopted a limitative interpretation of the statute. (Tòa án đã áp dụng một cách diễn giải hạn chế đối với đạo luật.)
  • "in a limitative sense": theo nghĩa hạn chế.

    • The term is used here in a limitative sense. (Thuật ngữ này được dùngđây theo nghĩa hạn chế.)
Biến thể từ gần giống
  • Limitation (danh từ): sự hạn chế, giới hạn; điều khoản hạn chế.

    • There is a limitation on the number of participants. ( một sự hạn chế về số lượng người tham gia.)
  • Limiting (tính từ): tính hạn chế, giới hạn.

    • The limiting factor was the lack of funding. (Yếu tố hạn chế sự thiếu hụt kinh phí.)
Từ đồng nghĩa
  • Restrictive: hạn chế, tính chất ràng buộc.
  • Confining: giới hạn, hẹp.
  • Constrictive: thắt chặt, hạn chế.
Từ trái nghĩa
  • Permissive: cho phép, dễ dãi.
  • Unrestrictive: không hạn chế.
  • Expansive: mở rộng, phóng khoáng.
limitative

The new policy has a limitative effect on spending.

tính từ
  1. hạn chế