limply

limply

The kitten held the toy mouse limply in its mouth.

Định nghĩa

Trạng từ: - Một cách yếu ớt, không cứng cáp, không sức sống: "limply" mô tả cách một vật đó hoặc một người nào đó di chuyển, rủ xuống hoặc được giữ không sự cứng nhắc, căng thẳng hay sức lực. thường được dùng để chỉ trạng thái lỏng lẻo, mềm oặt hoặc uể oải.

dụ sử dụng
  • (Cánh tay của đứa trẻ mệt mỏi rủ xuống một cách yếu ớt bên hông.)
  • (Lá cờ bay phấp phới một cách yếu ớt trong không khí tĩnh lặng.)
  • ( ấy ngã xuống ghế sofa một cách uể oải sau một ngày dài.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to hang limply": rủ xuống một cách yếu ớt, không sức sống.

    • The wet cloth hung limply from the line. (Tấm vải ướt rủ xuống một cách yếu ớt từ dây phơi.)
  • "to fall limply": ngã xuống một cách không kiểm soát, mềm oặt.

    • He fell limply to the ground after being hit. (Anh ấy ngã xuống đất một cách mềm oặt sau khi bị đánh.)
Biến thể từ gần giống
  • Limp (tính từ): yếu ớt, mềm oặt, không cứng cáp.

    • The lettuce was limp and unappetizing. (Rau diếp đã bị héo trông không ngon.)
  • Limpen (động từ): làm cho yếu ớt, làm mềm đi.

    • The heat will limpen the flowers. (Sức nóng sẽ làm hoa héo .)
Từ đồng nghĩa
  • Flaccidly: một cách nhão nhoẹt, không săn chắc.
  • Laxly: một cách lỏng lẻo, không chặt chẽ.
  • Droopily: một cách rủ xuống, ủ rũ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không cụm động từ trực tiếp với "limply", nhưng có thể dùng với "hang" hoặc "fall" như đã nêutrên.
Thành ngữ liên quan
  • "To go limp": trở nên yếu ớt, mất sức lực (thường dùng cho cơ thể hoặc đồ vật).
    • The balloon went limp after the air escaped. (Quả bóng bay trở nên xẹp lép sau khi không khí thoát ra.)