line management

line management

The supervisor oversees line management at the factory assembly station.

Định nghĩa

Danh từ: Quản lý trực tiếp (line management) hoạt động quản lý các hoạt động đóng góp trực tiếp vào đầu ra của một tổ chức. Nói cách khác, đây cấp quản lý chịu trách nhiệm trực tiếp về việc sản xuất sản phẩm hoặc cung cấp dịch vụ cốt lõi của doanh nghiệp, thay vì các chức năng hỗ trợ như nhân sự hay kế toán.

dụ sử dụng
  • (Công ty đã tái cấu trúc quản lý trực tiếp của mình để cải thiện hiệu quả sản xuất.)
  • ( ấy được thăng chức lên vị trí quản lý trực tiếp, giám sát toàn bộ đội ngũ sản xuất.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Line management responsibilities": trách nhiệm quản lý trực tiếp, bao gồm giám sát nhân viên, đảm bảo tiến độ công việc đạt mục tiêu sản xuất.

    • His line management responsibilities include weekly performance reviews. (Trách nhiệm quản lý trực tiếp của anh ấy bao gồm đánh giá hiệu suất hàng tuần.)
  • "Line manager": người quản lý trực tiếp, cấp trên trực tiếp của nhân viên trong hệ thống quản lý trực tiếp.

    • You should discuss your career goals with your line manager. (Bạn nên thảo luận về mục tiêu nghề nghiệp của mình với người quản lý trực tiếp.)
Biến thể từ gần giống
  • Line (n): dây chuyền, tuyến (trong sản xuất hoặc tổ chức).

    • The assembly line is running smoothly. (Dây chuyền lắp ráp đang hoạt động trơn tru.)
  • Management (n): sự quản lý, ban quản lý.

    • Good management is key to success. (Quản lý tốt chìa khóa thành công.)
Từ đồng nghĩa
  • Direct supervision: sự giám sát trực tiếp.
  • Operational management: quản lý hoạt động (nhấn mạnh vào các hoạt động sản xuất chính).
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Report to: báo cáo cho (ai đó trong quản lý trực tiếp).

    • All team members report to the line manager. (Tất cả thành viên trong nhóm đều báo cáo cho người quản lý trực tiếp.)
  • Oversee: giám sát, quản lý.

    • The line manager oversees daily operations. (Người quản lý trực tiếp giám sát các hoạt động hàng ngày.)
Thành ngữ liên quan
  • "In the line of fire": ở vị trí tiền tuyến, chịu trách nhiệm trực tiếp (thường dùng trong bối cảnh quản lý trực tiếp).
    • As a line manager, she is often in the line of fire when problems arise. ( một người quản lý trực tiếp, ấy thườngvị trí tiền tuyến khi vấn đề xảy ra.)