link up

Định nghĩa

Động từ (cụm động từ): - Kết nối, liên kết: "link up" có nghĩa kết nối hoặc liên kết hai hoặc nhiều thứ với nhau, về mặt vật hoặc trừu tượng. - Gặp lại, hợp nhất: Dùng để chỉ việc mọi người hoặc sự vật gặp nhau, hợp nhất hoặc trở nên gắn kết sau một thời gian tách rời.

dụ sử dụng
  • (Hai công ty quyết định liên kết hoạt động của họ.)
  • (Chúng tôi gặp lại bạn bè tại sân bay.)
  • (Các vệ tinh sẽ kết nối để tạo thành một mạng lưới toàn cầu.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "link up with someone": gặp gỡ hoặc hợp tác với ai đó.
    • The researchers linked up with a local university for the project. (Các nhà nghiên cứu đã hợp tác với một trường đại học địa phương cho dự án.)
  • "link up to something": kết nối vào một hệ thống hoặc mạng lưới.
    • You can link up to the main server from your laptop. (Bạn có thể kết nối vào máy chủ chính từ máy tính xách tay của mình.)
Biến thể từ gần giống
  • Link (động từ): kết nối, liên kết (dạng rút gọn của "link up").

    • Please link the cables together. (Vui lòng kết nối các dây cáp lại với nhau.)
  • Linkage (danh từ): sự liên kết, mối liên hệ.

    • There is a strong linkage between poverty and crime. ( một mối liên hệ chặt chẽ giữa nghèo đói tội phạm.)
Từ đồng nghĩa
  • Connect: kết nối.
  • Join: nối, kết hợp.
  • Unite: hợp nhất, đoàn kết.
  • Merge: sáp nhập, hòa nhập.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Link in: kết nối vào, tham gia vào.

    • The new system links in with the existing database. (Hệ thống mới kết nối với cơ sở dữ liệu hiện .)
  • Link together: kết nối với nhau.

    • They linked together their arms to form a human chain. (Họ nối tay nhau để tạo thành một dây chuyền người.)
Thành ngữ liên quan
  • Link up with the past: kết nối với quá khứ.

    • The old building links us up with the past. (Tòa nhà cổ kết nối chúng ta với quá khứ.)
  • Link up the dots: kết nối các mảnh ghép, tìm ra mối liên hệ.

    • After hearing his story, I was able to link up the dots. (Sau khi nghe câu chuyện của anh ấy, tôi đã có thể kết nối các mảnh ghép lại.)
link up
Two researchers link up their computers with a blue cable.