linsang

/'linsæɳ/
Học thuật
Thân thiện
linsang

A linsang climbs a tree in the rainforest.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cầy linsang: Một loài động vật nhỏ, thuộc họ cầy, ngoại hình mảnh mai, đuôi dài bộ lông thường đốm hoặc sọc. Chúng loài ăn thịt sống chủ yếucác khu rừng Đông Nam Á châu Phi.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • The linsang is a nocturnal hunter. (Cầy linsang một thợ săn hoạt động về đêm.)
    • Scientists are studying the habitat of the spotted linsang. (Các nhà khoa học đang nghiên cứu môi trường sống của loài cầy linsang đốm.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong ngữ cảnh khoa học, động vật học hoặc khi mô tả các loài động vật hoang dã.
Biến thể từ gần giống
  • Spotted linsang (n): Cầy linsang đốm (một loài cụ thể).
  • Banded linsang (n): Cầy linsang sọc (một loài cụ thể).
Từ đồng nghĩa
  • Không từ đồng nghĩa phổ biến trong tiếng Anh. Trong tiếng Việt, đôi khi có thể gọi chung "cầy" nhưng không chính xác bằng tên gọi khoa học "cầy linsang".
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Không áp dụng.
Thành ngữ liên quan
  • Không áp dụng.
linsang

A linsang climbs a tree in the rainforest.

danh từ
  1. (động vật học) cầy linsang