literatim

literatim

The student copied the ancient text literatim.

Định nghĩa

Trạng từ: "literatim" có nghĩa từng chữ một, sao chép hoặc phiên âm chính xác từng tự, không thay đổi bất cứ điều . Từ này thường được dùng trong ngữ cảnh sao chép văn bản một cách cẩn thận, giữ nguyên từng chữ cái, dấu câu, khoảng cách.

dụ sử dụng
  • (Bức thư được sao chép từng chữ một từ tài liệu gốc.)
  • (Anh ấy sao chép bài thơ từng chữ một, đảm bảo không lỗi chính tả.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to quote literatim": trích dẫn nguyên văn từng chữ.

    • The lawyer quoted the contract literatim during the trial. (Luật sư đã trích dẫn hợp đồng từng chữ một trong phiên tòa.)
  • "to reproduce literatim": tái tạo lại văn bản một cách chính xác tuyệt đối.

    • The manuscript was reproduced literatim by the publisher. (Bản thảo được nhà xuất bản tái tạo lại từng chữ một.)
Biến thể từ gần giống
  • Literal (tính từ): nghĩa đen, theo đúng từ ngữ.

    • The literal meaning of the word is different from its figurative use. (Nghĩa đen của từ này khác với cách dùng ẩn dụ của .)
  • Literally (trạng từ): theo nghĩa đen, thực sự.

    • She literally translated the sentence word for word. ( ấy thực sự dịch câu đó từng chữ một.)
Từ đồng nghĩa
  • Word for word: từng chữ một.

    • He repeated the speech word for word. (Anh ấy lặp lại bài phát biểu từng chữ một.)
  • Verbatim: nguyên văn, từng chữ.

    • The transcript was recorded verbatim. (Bản ghi chép được ghi lại nguyên văn.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Copy out: sao chép lại (thường bằng tay).

    • She copied out the passage literatim. ( ấy sao chép lại đoạn văn từng chữ một.)
  • Transcribe: phiên âm, sao chép.

    • He transcribed the interview literatim. (Anh ấy phiên âm cuộc phỏng vấn từng chữ một.)
Thành ngữ liên quan
  • To the letter: tuân thủ chính xác từng chi tiết.

    • He followed the instructions to the letter. (Anh ấy tuân thủ hướng dẫn từng chi tiết một.)
  • Word for word: như đã đề cậptrên, thành ngữ tương đương phổ biến hơn.

    • She quoted him word for word. ( ấy trích dẫn anh ta từng chữ một.)