lithinifère

Học thuật
Thân thiện
lithinifère

Un minéral lithinifère est extrait de la roche.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • chứa liti: Chỉ tính chất của một vật chất, khoáng sản hoặc hợp chất nào đó sự hiện diện của nguyên tố hóa học liti ( hiệu: Li) trong thành phần của .
Ví dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • Cette roche est lithinifère. (Loại đá này chứa liti.)
    • Les gisements lithinifères sont recherchés pour la production de batteries. (Các mỏ chứa liti được tìm kiếm để sản xuất pin.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • Thuật ngữ này chủ yếu được sử dụng trong các lĩnh vực chuyên môn như địa chất học, hóa học khai khoáng để mô tả đặc điểm của đá, quặng hoặc nguồn nước.
    • Une source lithinifère peut avoir des propriétés thérapeutiques. (Một nguồn nước chứa liti có thể các đặc tính trị liệu.)
Biến thể từ gần giống
  • Lithine (danh từ ): Một tên gọi cho hợp chất lithium hydroxide hoặc oxide.
  • Lithium (danh từ): Tên nguyên tố hóa học (Li).
Từ đồng nghĩa
  • Contenant du lithium: chứa liti. (Cụm từ giải thích thông thường hơn).
  • Riche en lithium: Giàu liti. (Nhấn mạnh hàm lượng cao).
lithinifère

Un minéral lithinifère est extrait de la roche.

tính từ
  1. liti, chứa liti