litigable

/'litigəbl/
Học thuật
Thân thiện
litigable

A lawyer reviews a litigable contract with a client.

Định nghĩa
  1. Tính từ:
    • Có thể tranh chấp, có thể kiện cáo: Mô tả một vấn đề, tình huống hoặc yêu cầu đủ cơ sở pháp để có thể đưa ra tòa án giải quyết. chỉ rằng vấn đề đó có thể trở thành đối tượng của một vụ kiện tụng.
dụ sử dụng
  • Tính từ:
    • The dispute over the contract terms is clearly litigable. (Tranh chấp về các điều khoản hợp đồng rõ ràng có thể kiện cáo.)
    • Not every disagreement is a litigable matter. (Không phải mọi bất đồng đều vấn đề có thể tranh chấp tại tòa.)
    • The lawyer advised that the claim was litigable and had a strong chance of success. (Luật sư tư vấn rằng khiếu nại đó có thể kiện cơ hội thành công cao.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "a litigable issue": một vấn đề có thể kiện.

    • The court must first determine if this is a litigable issue under current law. (Tòa án trước tiên phải xác định xem đây phải một vấn đề có thể kiện theo luật hiện hành hay không.)
  • "to render something litigable": làm cho điều đó có thể kiện cáo.

    • The new evidence rendered the previously dismissed case litigable again. (Bằng chứng mới đã làm cho vụ án trước đó bị bác đơn trở nên có thể kiện lại.)
Biến thể từ gần giống
  • Litigate (động từ): kiện tụng, tranh tụng tại tòa án.

    • They decided to litigate the matter in court. (Họ quyết định kiện vấn đề đó ra tòa.)
  • Litigation (danh từ): sự kiện tụng, vụ kiện.

    • The company wants to avoid costly litigation. (Công ty muốn tránh những vụ kiện tốn kém.)
  • Litigant (danh từ): đương sự, người tham gia kiện tụng.

    • Both litigants presented their arguments. (Cả hai đương sự đều trình bày lập luận của mình.)
Từ đồng nghĩa
  • Justiciable: có thể đưa ra tòa án xét xử.
  • Actionable: có thể thưa kiện (thường dùng cho hành vi sai trái có thể dẫn đến kiện tụng).
Từ trái nghĩa
  • Non-litigable: không thể kiện cáo.
  • Unjusticiable: không thể đưa ra tòa xét xử.
litigable

A lawyer reviews a litigable contract with a client.

tính từ
  1. có thể tranh chấp, có thể kiện cáo