livener

/'laivnə/
Học thuật
Thân thiện
livener

A lively host is a great livener at any party.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người làm náo nhiệt, người làm hoạt động: Một người khả năng hoặc vai trò làm cho bầu không khí, một sự kiện hoặc một nhóm người trở nên sôi động, vui vẻ tràn đầy năng lượng hơn.
    • Người khuyến khích, người cổ : Một người tác động tích cực, làm cho người khác cảm thấy phấn khởi, hăng hái nhiệt tình hơn.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • John is the livener of every party he attends. (John người làm náo nhiệt cho mọi bữa tiệc anh ấy tham dự.)
    • We need a real livener to boost the team's morale before the big match. (Chúng ta cần một người khuyến khích thực thụ để nâng cao tinh thần của đội trước trận đấu lớn.)
    • Her cheerful stories acted as a perfect livener for the quiet dinner. (Những câu chuyện vui vẻ của ấy đóng vai trò như một người làm hoạt động hoàn hảo cho bữa tối yên tĩnh.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "To act as a livener": Đóng vai trò như một yếu tố/người làm tăng sự sôi động.
    • A bit of music can act as a livener for the atmosphere. (Một chút âm nhạc có thể đóng vai trò làm sống động bầu không khí.)
Biến thể từ gần giống
  • Liven (up) (động từ): Làm cho sôi nổi, hoạt bát, vui vẻ lên.
    • He livened up the meeting with a funny joke. (Anh ấy làm cho cuộc họp vui vẻ lên bằng một câu chuyện cười.)
  • Lively (tính từ): Sống động, sôi nổi, hoạt bát.
    • She has a lively personality. ( ấy tính cách sôi nổi.)
Từ đồng nghĩa
  • Energizer: Người/ vật tiếp thêm năng lượng.
  • Cheerleader: Người cổ (theo nghĩa bóng).
  • Animator: Người làm sinh động, người thổi hồn.
Từ trái nghĩa
  • Killjoy: Người làm mất vui, người phá đám.
  • Wet blanket: Người làm giảm nhiệt tình, người làm nguội lạnh.
livener

A lively host is a great livener at any party.

danh từ
  1. người làm hoạt động; người làm náo nhiệt, người làm vui lên; người làm hăng hái; người làm phấn khởi; người khuyến khích cổ v