liễn

  1. 1 d. Đồ đựng thức ăn bằng sành, sứ, miệng tròn, rộng, nắp đậy. Liễn cơm.
  2. 2 d. Dải vải hoặc giấy, hoặc tấm gỗ dài dùng từng đôi một để viết, khắc câu đối treo song song với nhau. Đi mừng đôi liễn.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

liễn
Một chiếc liễn sứ trắng đựng cơm nóng trên bàn ăn.