liệng

  1. 1 đg. Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. vàng chao liệng trong gió (b.).
  2. 2 đg. 1 Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ. 2 (ph.). Quẳng đi, vứt bỏ đi.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

liệng
Một con chim én liệng trên bầu trời xanh.