liệng

Học thuật
Thân thiện
liệng

Một con chim én liệng trên bầu trời xanh.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nghiêng cánh bay theo đường vòng: Di chuyển trong không trung bằng cách nghiêng cánh để thay đổi hướng, thường tạo thành một đường cong. Hành động này thường thấychim hoặc máy bay.
    • Ném, quăng bằng cách lia cho vật bay là là trên bề mặt: Hành động ném một vật sao cho bay gần song song với mặt đất hoặc mặt nước trong một quãng đường.
    • (Phương ngữ) Quẳng đi, vứt bỏ đi: Ném một vật đi một cách không quan tâm, thường với ý muốn loại bỏ .
dụ sử dụng
  • Động từ (Nghiêng cánh bay):
    • Chim én liệng trên bầu trời mùa xuân.
    • Chiếc máy bay nhào lộn liệng qua ngọn núi một cách điêu luyện.
  • Động từ (Ném là là):
    • Bọn trẻ thi nhau liệng những viên đá mỏng dẹt trên mặt hồ.
    • Anh ấy liệng chiếc đĩa nhựa bay vút qua sân.
  • Động từ (Phương ngữ - Quẳng đi):
    • liệng cuốn sách vào góc phòng.
    • Đừng liệng rác bừa bãi ra đường.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Chao liệng": Cụm từ diễn tả chuyển động bay lên xuống, nghiêng qua nghiêng lại một cách nhẹ nhàng, uyển chuyển trong không trung.
    • Những cánh diều chao liệng trên nền trời chiều.
    • khô chao liệng trong cơn gió thu.
Biến thể từ gần giống
  • Liệng đi liệng lại: Cụm từ chỉ chuyển động bay qua bay lại nhiều lần theo đường vòng.
    • Con chim sẻ liệng đi liệng lại trước cửa sổ.
  • Liệng vòng: Bay theo một đường tròn hoặc hình vòng cung.
    • Máy bay trực thăng đang liệng vòng quanh khu vực tìm kiếm.
Từ đồng nghĩa
  • Bay lượn, chao lượn: (Cho nghĩa bay theo đường vòng) Di chuyển nhẹ nhàng, uyển chuyển trên không.
  • Ném, quăng, phóng: (Cho nghĩa ném) Dùng lực của cánh tay để đưa một vật bay đi.
  • Vứt, quẳng: (Cho nghĩa phương ngữ) Ném đi một cách vô ý hoặc chủ ý loại bỏ.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Liệng ra: Ném một vật ra xa, thường ra khỏi một khu vực nào đó.
    • Cậu liệng ra xa chiếc khô.
  • Liệng xuống: Ném một vật từ trên cao xuống thấp, hoặc bay lượn rồi hạ thấp độ cao.
    • Con chim ưng liệng xuống bắt mồi.
liệng

Một con chim én liệng trên bầu trời xanh.

  1. 1 đg. Nghiêng cánh bay theo đường vòng. Cánh én liệng vòng. Máy bay liệng cánh. vàng chao liệng trong gió (b.).
  2. 2 đg. 1 Ném bằng cách lia cho bay là là mặt nước, mặt đất. Liệng đá trên mặt hồ. 2 (ph.). Quẳng đi, vứt bỏ đi.