lobed spleenwort

lobed spleenwort

The lobed spleenwort grows on a shaded limestone cliff.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Cây dương xỉ lách tây Hoa Kỳ: "lobed spleenwort" tên gọi của một loài dương xỉ thuộc chi Asplenium (dương xỉ lách), được tìm thấymiền đông miền nam nước Mỹ. Loài cây này đặc điểm các lá chét ( nhỏ) thùy (lobed), tạo nên hình dạng đặc trưng.
dụ sử dụng
  • (Cây dương xỉ lách tây Hoa Kỳ thường được tìm thấynhững khu vực nhiều đá râm mátmiền đông nước Mỹ.)
  • (Các nhà thực vật học thường nghiên cứu cây dương xỉ lách tây Hoa Kỳ để hiểu về sự thích nghi của với môi trường khô hạn.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to identify a lobed spleenwort": xác định một cây dương xỉ lách tây Hoa Kỳ dựa trên các đặc điểm hình thái.

    • Using a field guide, the hiker was able to identify a lobed spleenwort growing near the stream. (Sử dụng sách hướng dẫn thực địa, người đi bộ đường dài đã xác định được một cây dương xỉ lách tây Hoa Kỳ mọc gần dòng suối.)
  • "the distribution of lobed spleenwort": sự phân bố của cây dương xỉ lách tây Hoa Kỳ.

    • The distribution of lobed spleenwort is limited to specific geological formations in the southeastern US. (Sự phân bố của cây dương xỉ lách tây Hoa Kỳ bị giới hạn trong các thành tạo địa chất cụ thểđông nam nước Mỹ.)
Biến thể từ gần giống
  • Spleenwort (n): dương xỉ lách, tên chung cho các loài dương xỉ thuộc chi .
    • Many species of spleenwort are popular among fern collectors. (Nhiều loài dương xỉ lách được ưa chuộng bởi những người sưu tầm dương xỉ.)
  • Lobed (adj): thùy, chỉ hình dạng của hoặc cánh hoa bị chia cắt thành các phần tròn.
    • The lobed leaves of this fern make it easy to distinguish from other species. ( thùy của loài dương xỉ này giúp dễ dàng phân biệt với các loài khác.)
Từ đồng nghĩa
  • Asplenium lobatum: tên khoa học của loài cây này (thường dùng trong ngữ cảnh chuyên ngành).
    • The scientific name for lobed spleenwort is Asplenium lobatum. (Tên khoa học của cây dương xỉ lách tây Hoa Kỳ Asplenium lobatum.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • (Không cụm động từ phổ biến liên quan đến "lobed spleenwort" đây thuật ngữ thực vật học chuyên ngành.)
Thành ngữ liên quan
  • (Không thành ngữ phổ biến liên quan đến "lobed spleenwort" đây thuật ngữ kỹ thuật.)