locomotor ataxia

Định nghĩa

Danh từ: Locomotor ataxia (còn gọi là tabes dorsalis) một bệnh thần kinh do giang mai gây ra, đặc trưng bởi sự thoái hóa của các tế bào thần kinh cảm giáctủy sống. Bệnh dẫn đến các triệu chứng như đau nhóithân chân, dáng đi không vững (mất điều hòa vận động), mất kiểm soát tiểu tiện bất lực.

dụ sử dụng
  • (Bệnh nhân được chẩn đoán mắc bệnh locomotor ataxia sau nhiều năm không điều trị giang mai.)
  • (Bệnh locomotor ataxia gây ra những cơn đau nhói dữ dộichân dáng đi không vững.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to suffer from locomotor ataxia": mắc phải bệnh mất điều hòa vận động do giang mai.
    • He suffered from locomotor ataxia and could no longer walk without assistance. (Ông ấy mắc bệnh locomotor ataxia không thể đi lại nếu không sự trợ giúp.)
Biến thể từ gần giống
  • Ataxia (danh từ): mất điều hòa vận động (nói chung, không chỉ do giang mai).
    • Cerebellar ataxia affects coordination and balance. (Bệnh mất điều hòa vận động tiểu não ảnh hưởng đến sự phối hợp thăng bằng.)
  • Tabes dorsalis (danh từ): tên gọi y khoa khác của locomotor ataxia.
    • Tabes dorsalis is a late-stage manifestation of neurosyphilis. (Tabes dorsalis một biểu hiện muộn của bệnh giang mai thần kinh.)
Từ đồng nghĩa
  • Tabes dorsalis (danh từ): bệnh thoái hóa tủy sống do giang mai.
  • Neurosyphilis (danh từ): giang mai thần kinh (bao gồm cả locomotor ataxia các dạng khác).
Các cụm từ liên quan
  • "to progress to locomotor ataxia": tiến triển thành bệnh mất điều hòa vận động.
    • If left untreated, syphilis can progress to locomotor ataxia. (Nếu không được điều trị, giang mai có thể tiến triển thành bệnh locomotor ataxia.)
Thành ngữ liên quan

Không thành ngữ phổ biến liên quan đến thuật ngữ y khoa này.