logarithmic scale

logarithmic scale

A scientist plots data points on a logarithmic scale graph.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Thang đo lôgarit: Một loại thang đo trong đó khoảng cách thực tế từ điểm gốc (0) tỉ lệ thuận với lôgarit (log) của các số tương ứng trên thang đo. Nói cách khác, các giá trị tăng theo cấp số nhân ( dụ: 1, 10, 100, 1000) được biểu diễn bằng các khoảng cách đều nhau trên thang đo, thay vì tăng đều (1, 2, 3, 4) như thang đo tuyến tính.
dụ sử dụng
  • (Trong biểu đồ khoa học, người ta thường dùng thang đo lôgarit để biểu diễn dữ liệu phạm vi giá trị rất rộng, như cường độ động đất.)
  • (Thang đo Richter một dụ điển hình của thang đo lôgarit, nơi mỗi bậc tăng lên tương ứng với độ lớn gấp 10 lần.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to plot data on a logarithmic scale": vẽ dữ liệu trên thang đo lôgarit.

    • Scientists often plot population growth on a logarithmic scale to better visualize exponential trends. (Các nhà khoa học thường vẽ sự tăng trưởng dân số trên thang đo lôgarit để dễ hình dung các xu hướng hàm hơn.)
  • "logarithmic scale graph": biểu đồ thang đo lôgarit.

    • A logarithmic scale graph compresses large values and expands small ones, making patterns clearer. (Biểu đồ thang đo lôgarit nén các giá trị lớn mở rộng các giá trị nhỏ, giúp các mẫu hình rõ ràng hơn.)
Biến thể từ gần giống
  • Log scale (n): dạng viết tắt của "logarithmic scale", thường dùng trong ngữ cảnh không trang trọng.

    • Use a log scale for this chart to show the data properly. (Sử dụng thang đo log cho biểu đồ này để hiển thị dữ liệu đúng cách.)
  • Linear scale (n): thang đo tuyến tính (đối lập với thang đo lôgarit).

    • Unlike a linear scale, a logarithmic scale compresses large numbers. (Không giống thang đo tuyến tính, thang đo lôgarit nén các số lớn.)
Từ đồng nghĩa
  • Logarithmic axis: trục lôgarit (trong biểu đồ).
  • Logarithmic representation: biểu diễn lôgarit.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không phrasal verbs phổ biến liên quan trực tiếp đến "logarithmic scale".)

Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến "logarithmic scale".)