logic programming

logic programming

A programmer writes a logic programming statement to solve a puzzle.

Định nghĩa

logic programming (Danh từ) – Lập trình logic

  • Định nghĩa 1: Một phương pháp lập trình máy tính dựa trên việc sử dụng các quy tắc sự kiện logic, cho phép máy tính suy luận một cách logic để giải quyết vấn đề. Trong lập trình logic, người lập trình khai báo các mối quan hệ quy tắc, máy tính tự động tìm ra kết luận hoặc câu trả lời.
  • Định nghĩa 2: Một ngôn ngữ lập trình được thiết kế để hỗ trợ xử lý ngôn ngữ tự nhiên, phát triển chủ yếuchâu Âu, nơi chương trình được viết dưới dạng các mệnh đề logic (như Prolog).
dụ sử dụng
  • (Lập trình logic thường được sử dụng trong trí tuệ nhân tạo xử lý ngôn ngữ tự nhiên.)
  • (Trong lập trình logic, bạn định nghĩa các sự kiện quy tắc, máy tính suy ra câu trả lời.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Logic programming paradigm": mô hình lập trình logic.

    • The logic programming paradigm differs from imperative programming by focusing on what to solve rather than how to solve. (Mô hình lập trình logic khác với lập trình mệnh lệnhchỗ tập trung vào việc giải quyết cái thay vì giải quyết như thế nào.)
  • "Declarative logic programming": lập trình logic khai báo.

    • Declarative logic programming allows programmers to specify the problem without detailing the algorithm. (Lập trình logic khai báo cho phép lập trình viên xác định vấn đề không cần chi tiết thuật toán.)
Biến thể từ gần giống
  • Logic program (n): chương trình logicmột chương trình cụ thể được viết theo phương pháp lập trình logic.

    • The logic program consists of a set of facts and rules. (Chương trình logic bao gồm một tập hợp các sự kiện quy tắc.)
  • Logic programmer (n): lập trình viên logicngười chuyên viết chương trình theo phương pháp lập trình logic.

    • A logic programmer uses Prolog to build expert systems. (Một lập trình viên logic sử dụng Prolog để xây dựng hệ thống chuyên gia.)
Từ đồng nghĩa
  • Declarative programming: lập trình khai báo (một phạm trù rộng hơn, bao gồm lập trình logic).
  • Rule-based programming: lập trình dựa trên quy tắc.
  • Constraint logic programming: lập trình logic ràng buộc (một biến thể chuyên sâu).
Các cụm từ liên quan
  • "Knowledge representation and reasoning": biểu diễn tri thức suy luận – lĩnh vực lập trình logic thường được áp dụng.
  • "Automatic theorem proving": chứng minh định lý tự độngmột ứng dụng của lập trình logic.
Thành ngữ liên quan
  • "To think in logic programming terms": suy nghĩ theo cách lập trình logicnghĩa tiếp cận vấn đề bằng cách xác định các quy tắc sự kiện thay vì các bước tuần tự.
    • To solve this problem, you need to think in logic programming terms. (Để giải quyết vấn đề này, bạn cần suy nghĩ theo cách lập trình logic.)

Từ gần giống