logical topology

logical topology

A network administrator diagrams the logical topology of a small office network.

Định nghĩa

Danh từ:
- Cấu trúc liên kết luận : "logical topology" chỉ cách thức dữ liệu thực sự di chuyển được xử lý trong một mạng máy tính, bất kể cách bố trí vật của các thiết bị. mô tả luồng thông tin logic giữa các nút mạng, thay vì cách chúng được kết nối bằng dây cáp.

dụ sử dụng
  • (Một mạng hình dạng ngôi sao về mặt vật nhưng có thể cấu trúc liên kết luận của một bus.)
  • (Cấu trúc liên kết luận quyết định cách các gói dữ liệu được truyền giữa các thiết bị.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "logical topology of a ring": cấu trúc liên kết luận dạng vòng, nơi dữ liệu đi qua từng nút theo một vòng khép kín.

    • In a physical star network, the logical topology of a ring can be implemented using token passing. (Trong một mạng hình sao về mặt vật , cấu trúc liên kết luận dạng vòng có thể được triển khai bằng cách sử dụng chế chuyển thẻ bài.)
  • "logical topology vs. physical topology": sự khác biệt giữa cách dữ liệu di chuyển (logic) cách các thiết bị được kết nối (vật ).

    • Understanding the logical topology helps troubleshoot network issues more effectively than focusing only on physical connections. (Hiểu cấu trúc liên kết luận giúp khắc phục sự cố mạng hiệu quả hơn so với chỉ tập trung vào các kết nối vật .)
Biến thể từ gần giống
  • Logical (adj): thuộc về logic, luận .

    • The logical structure of the network is independent of its physical layout. (Cấu trúc luận của mạng độc lập với bố trí vật của .)
  • Topology (n): cấu trúc liên kết (nói chung).

    • Network topology can be either physical or logical. (Cấu trúc liên kết mạng có thể vật hoặc luận .)
Từ đồng nghĩa
  • Logical network structure: cấu trúc mạng luận .
  • Data flow topology: cấu trúc liên kết luồng dữ liệu.
Các cụm từ liên quan
  • "logical topology design": thiết kế cấu trúc liên kết luận .

    • The logical topology design must consider how data will travel across the network. (Thiết kế cấu trúc liên kết luận phải xem xét cách dữ liệu sẽ di chuyển qua mạng.)
  • "logical topology diagram": sơ đồ cấu trúc liên kết luận .

    • The logical topology diagram shows the path of data packets, not the physical cables. (Sơ đồ cấu trúc liên kết luận hiển thị đường đi của các gói dữ liệu, không phải dây cáp vật .)
Thành ngữ liên quan
  • "Logical topology is the soul, physical topology is the body": cấu trúc liên kết luận linh hồn, cấu trúc liên kết vật thể xác (ẩn dụ về mối quan hệ giữa logic vật trong mạng).
    • In network design, remember: logical topology is the soul, physical topology is the body. (Trong thiết kế mạng, hãy nhớ: cấu trúc liên kết luận linh hồn, cấu trúc liên kết vật thể xác.)