logistics

/'lou'dʤistiks/
danh từ số nhiều
  1. (toán học) Logictic
  2. (quân sự) ngành hậu cần

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ chứa "logistics"

Từ có nhắc đến "logistics"

logistics
The company manages the logistics of delivering fresh produce to stores.