long-distance call

long-distance call

I made a long-distance call to my grandmother in another state.

Định nghĩa

Danh từ: Cuộc gọi đường dàimột cuộc gọi điện thoại được thực hiện đến một khu vực nằm ngoài vùng gọi nội hạt, thường cước phí cao hơn so với gọi trong cùng một khu vực địa .

dụ sử dụng
  • (Tôi đã nói chuyện với ấy bằng một cuộc gọi đường dài.)
  • (Thực hiện một cuộc gọi đường dài đến nước khác có thể tốn kém.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "to place a long-distance call": thực hiện một cuộc gọi đường dài.

    • He placed a long-distance call to his family in Vietnam. (Anh ấy đã thực hiện một cuộc gọi đường dài cho gia đình ở Việt Nam.)
  • "long-distance call rates": biểu giá cước cho các cuộc gọi đường dài.

    • The long-distance call rates have decreased due to internet technology. (Biểu giá cước gọi đường dài đã giảm nhờ công nghệ internet.)
Biến thể từ gần giống
  • Long-distance (tính từ): thuộc về đường dài, xa.

    • A long-distance relationship is challenging. (Một mối quan hệ đường dài thử thách.)
  • Local call (danh từ): cuộc gọi nội hạt (trái nghĩa).

    • A local call is much cheaper than a long-distance call. (Một cuộc gọi nội hạt rẻ hơn nhiều so với một cuộc gọi đường dài.)
Từ đồng nghĩa
  • Trunk call (danh từ, Anh-Anh): cuộc gọi đường dài trong nước.

    • I need to make a trunk call to the capital. (Tôi cần thực hiện một cuộc gọi đường dài đến thủ đô.)
  • International call (danh từ): cuộc gọi quốc tế (một loại cuộc gọi đường dài).

    • An international call requires a country code. (Một cuộc gọi quốc tế yêu cầu quốc gia.)
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Call long-distance: gọi đường dài (dùng như động từ).
    • She called long-distance to surprise her mother. ( ấy đã gọi đường dài để làm bất ngờ mẹ mình.)
Thành ngữ liên quan
  • Long-distance relationship: mối quan hệ yêu đương hai người ở xa nhau.
    • Maintaining a long-distance relationship requires trust and communication. (Duy trì một mối quan hệ đường dài đòi hỏi sự tin tưởng giao tiếp.)