lonicera morrowii

lonicera morrowii

A small garden features a lonicera morrowii shrub with its paired flowers.

Định nghĩa

Danh từ: - Lonicera morrowii một loài cây bụi kim ngân rụng , màu xám, với các cặp hoa màu trắng chuyển sang màu vàng. Loài cây này nguồn gốc từ Nhật Bản.

dụ sử dụng
  • (Cây nổi tiếng với những bông hoa trắng đẹp chuyển sang màu vàng.)
  • (Cây thường được trồng trong vườn giá trị trang trí của .)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Lonicera morrowii as an invasive species": đôi khi được coi loài xâm lấnmột số khu vực ngoài phạm vi bản địa của .
    • In some parts of North America, lonicera morrowii has become an invasive species. (Ở một số vùng của Bắc Mỹ, Lonicera morrowii đã trở thành một loài xâm lấn.)
Biến thể từ gần giống
  • Kim ngân (n): tên gọi chung cho các loài cây thuộc chi Lonicera.

    • Kim ngân thường được dùng trong y học cổ truyền. (Kim ngân thường được dùng trong y học cổ truyền.)
  • Cây bụi (n): loại cây thân gỗ nhỏ, nhiều nhánh.

    • Cây bụi này có thể cao tới 2 mét. (Cây bụi này có thể cao tới 2 mét.)
Từ đồng nghĩa
  • Kim ngân Nhật Bản: tên thường gọi của .
  • Cây kim ngân xám: tên mô tả đặc điểm của loài cây này.
Các cụm từ liên quan
  • Loài cây bụi kim ngân: chỉ chung các loài cây bụi thuộc chi .
  • Hoa trắng chuyển vàng: mô tả sự thay đổi màu sắc của hoa .
Thành ngữ liên quan
  • Không thành ngữ phổ biến liên quan trực tiếp đến .